RTX 2070 SUPER với i5-2405S điểm chuẩn Chất lượng thấp tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RTX 2070 SUPER rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2070 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i5-2405S @ 2.50GHz giữa và sẽ gây ra tắc nghẽn nghiêm trọng trong nhiều trò chơi và gây mất fps nghiêm trọng. 4k chơi game là vui mừng về RTX 2070 SUPER điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình.

 RTX 2070 SUPER với i5-2405S điểm chuẩn Chất lượng thấp tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Giá ₫ 11,657,109.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU Intel Core i5-2405S @ 2.50GHz ($164.4)
CPU tác động trên FPS -44.9 FPS
CPU tác động trên FPS% -30.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Low Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 189.2 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 169.3 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 109.4 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 133,624.6
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 181,280.9
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 303,458.6
Loạt RTX 2070 SUPER
popover.html 87/100 Tuyệt vời

RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

RTX 2070 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 SUPER thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi RTX 2070 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho RTX 2070 SUPER. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa RX Vega 56 RX 5700 XT sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Red Dead Redemption 2, Assassin's Creed Odyssey, Metro Exodus, Borderlands 3, Anthem tại 60 fps đến 90 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Anthem, Gears of War 5, Need For Speed: Heat, Shadow of the Tomb Raider, Just Cause 4 tại 71 fps đến 76 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 74 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Strange Brigade, Fallout 76, Call of Duty Modern Warfare, F1 2018 tại 62 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.

Hiệu suất trò Chất lượng thấp chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
124
192.3
2019 Anthem
104
160.5
2019 Far Cry New Dawn
121
187.7
2019 Resident Evil 2
133
205.9
2019 Metro Exodus
96
148.1
2019 World War Z
124
191.0
2019 Gears of War 5
109
168.6
2019 F1 2019
120
185.5
2019 GreedFall
115
177.2
2019 Borderlands 3
100
154.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
132
203.6
2019 Red Dead Redemption 2
91
141.2
2019 Need For Speed: Heat
106
163.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
135
208.5
2018 F1 2018
125
193.6
2018 Far Cry 5
114
176.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
96
148.1
2018 Final Fantasy XV
111
172.1
2018 Shadow of the Tomb Raider
112
173.4
2018 Forza Horizon 4
123
189.7
2018 Fallout 76
131
202.0
2018 Hitman 2
116
179.9
2018 Just Cause 4
109
168.9
2018 Monster Hunter: World
113
174.1
2018 Strange Brigade
135
209.2
2018 Battlefield V
124
191.0
2017 Assassin's Creed Origins
107
165.0
2017 Shadow of War
119
183.8
2017 Total War: Warhammer II
108
166.3
2017 Wolfenstein II
149
230.6
2017 Destiny 2
145
223.5
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
112
173.4
2017 Fortnite Battle Royale
123
189.7
2017 Need For Speed: Payback
126
194.2
2017 For Honor
146
225.4
2017 Project CARS 2
122
189.0
2017 Forza Motorsport 7
135
207.9
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
109
168.9
2016 Battlefield 1
134
206.6
2016 Overwatch
154
237.7
2016 Dishonored 2
107
165.6
2015 Grand Theft Auto V
117
181.2
2015 Rocket League
299
461.2
2015 Need For Speed
130
201.4
2015 Project CARS
128
197.5
2015 Rainbow Six Siege
179
276.1
2012 Counter-Strike: Global Offensive
226
348.2
2009 League of Legends
366
563.8

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
112
172.5
2019 Anthem
98
151.1
2019 Far Cry New Dawn
111
171.2
2019 Resident Evil 2
113
174.5
2019 Metro Exodus
91
140.7
2019 World War Z
110
169.9
2019 Gears of War 5
99
153.3
2019 F1 2019
106
164.2
2019 GreedFall
103
159.4
2019 Borderlands 3
92
142.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
115
178.2
2019 Red Dead Redemption 2
88
137.0
2019 Need For Speed: Heat
99
153.3
2018 Call of Duty: Black Ops 4
116
179.0
2018 F1 2018
115
178.4
2018 Far Cry 5
108
166.7
2018 Assassin's Creed Odyssey
90
139.4
2018 Final Fantasy XV
100
155.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
100
154.4
2018 Forza Horizon 4
115
178.4
2018 Fallout 76
117
181.6
2018 Hitman 2
101
155.7
2018 Just Cause 4
100
154.4
2018 Monster Hunter: World
100
155.0
2018 Strange Brigade
116
179.7
2018 Battlefield V
112
173.2
2017 Assassin's Creed Origins
100
155.0
2017 Shadow of War
105
162.8
2017 Total War: Warhammer II
98
151.1
2017 Wolfenstein II
126
195.3
2017 Destiny 2
135
208.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
103
158.9
2017 Fortnite Battle Royale
104
161.5
2017 Need For Speed: Payback
111
171.9
2017 For Honor
115
177.1
2017 Project CARS 2
108
166.7
2017 Forza Motorsport 7
130
200.5
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
104
161.5
2016 Battlefield 1
120
186.2
2016 Overwatch
128
197.9
2016 Dishonored 2
103
159.6
2015 Grand Theft Auto V
106
163.5
2015 Rocket League
168
258.9
2015 Need For Speed
117
181.6
2015 Project CARS
115
177.7
2015 Rainbow Six Siege
141
218.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
201
310.2
2009 League of Legends
234
361.5

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
72
111.3
2019 Anthem
62
96.3
2019 Far Cry New Dawn
68
106.1
2019 Resident Evil 2
68
105.4
2019 Metro Exodus
60
93.7
2019 World War Z
70
108.7
2019 Gears of War 5
65
101.5
2019 F1 2019
70
108.6
2019 GreedFall
60
93.3
2019 Borderlands 3
58
90.3
2019 Call of Duty Modern Warfare
74
114.7
2019 Red Dead Redemption 2
59
91.3
2019 Need For Speed: Heat
65
101.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
71
110.0
2018 F1 2018
77
119.1
2018 Far Cry 5
68
105.4
2018 Assassin's Creed Odyssey
62
95.7
2018 Final Fantasy XV
64
99.6
2018 Shadow of the Tomb Raider
63
98.3
2018 Forza Horizon 4
77
119.7
2018 Fallout 76
73
113.2
2018 Hitman 2
65
100.9
2018 Just Cause 4
62
96.3
2018 Monster Hunter: World
61
95.0
2018 Strange Brigade
72
111.7
2018 Battlefield V
71
110.0
2017 Assassin's Creed Origins
67
103.5
2017 Shadow of War
68
105.4
2017 Total War: Warhammer II
63
97.0
2017 Wolfenstein II
82
126.9
2017 Destiny 2
80
124.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
66
102.2
2017 Fortnite Battle Royale
66
102.2
2017 Need For Speed: Payback
76
117.1
2017 For Honor
69
106.7
2017 Project CARS 2
79
122.3
2017 Forza Motorsport 7
98
150.9
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
76
117.8
2016 Battlefield 1
76
117.8
2016 Overwatch
77
119.7
2016 Dishonored 2
73
113.9
2015 Grand Theft Auto V
65
100.2
2015 Rocket League
92
143.1
2015 Need For Speed
79
122.3
2015 Project CARS
79
122.3
2015 Rainbow Six Siege
80
123.6
2012 Counter-Strike: Global Offensive
165
255.5
2009 League of Legends
112
173.6
RTX 2070 SUPER with i5-2405S at 1080p and Chất lượng thấp settings
RTX 2070 SUPER with i5-2405S at 1440p and Chất lượng thấp settings
RTX 2070 SUPER with i5-2405S at 4K and Chất lượng thấp settings

RTX 2070 SUPER Kỹ thuật

RTX 2070 SUPER Board Design

Length9 inches 267 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

RTX 2070 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1770 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2070 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
Launch Price499 USD
ProductionReleased
Release DateJul 9th, 2019

RTX 2070 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2070 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size545 mm²
GPU NameTU104
GPU VariantTU104-410-A1
Process Size12 nm
Transistors13,600 million

RTX 2070 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2070 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores40
SM Count40
Shading Units2560
TMUs160
Tensor Cores320

RTX 2070 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance84,120 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance9,062 GFLOPS
FP64 (double) performance283.2 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate113.3 GPixel/s
Texture Rate283.2 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn