GTX 780 Ti với i7-3770K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý GTX 780 Ti rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Sự kết hợp GTX 780 Ti này Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Quyết định liệu để đầu tư tiền quá nhiều trong một GPU cao cấp GTX 780 Ti như đòi hỏi phải suy nghĩ cẩn thận. Sự kết hợp GTX 780 Ti này Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS. Với hiện 3072 tại MB RAM GTX 780 Ti , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 GTX 780 Ti với i7-3770K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce GTX 780 Ti
Giá ₫ 9,577,985.4
Năm 2013
Nhiệt độ tối đa ghi 84C
Max fan tiếng ồn 52.3dB
Đề nghị Power Supply 600W
Benchmark CPU Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz ($248.98)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 62.1 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 42.7 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 27.0 FPS
Bộ nhớ 3 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 263,044.2
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 382,418.6
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 604,814.7
Loạt GTX 780 Ti
popover.html 58/100 Chấp nhận

GTX 780 Ti đắt hơn nhiều so với GTX 680 vì nó có giá khá lớn ₫ 16329297.1. So sánh điều này với GTX 680, ban đầu có giá ₫ 11657109.1. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là HD 7990 có giá ₫ 23337579.1. GTX 780 Ti có 3 GB RAM so với bộ nhớ video GTX 680 ' 2 GB.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi GTX 780 Ti luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTX 680, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có GTX 680 sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho GTX 780 Ti. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa HD 6990 HD 7990 sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi F1 2019, World War Z, Apex Legends, Call of Duty Modern Warfare, Resident Evil 2 tại 60 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
56
63.0
2019 Anthem
36
40.6
2019 Far Cry New Dawn
53
59.5
2019 Resident Evil 2
66
74.0
2019 Metro Exodus
29
33.0
2019 World War Z
54
60.8
2019 Gears of War 5
43
48.0
2019 F1 2019
54
60.3
2019 GreedFall
48
54.2
2019 Borderlands 3
34
38.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
65
73.3
2019 Red Dead Redemption 2
25
28.2
2019 Need For Speed: Heat
39
44.3
2018 Call of Duty: Black Ops 4
40
45.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
25
28.5
2018 Final Fantasy XV
45
50.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
34
37.9
2018 Forza Horizon 4
38
42.6
2018 Fallout 76
44
49.3
2018 Hitman 2
34
38.1
2018 Just Cause 4
42
47.6
2018 Monster Hunter: World
46
51.3
2018 Strange Brigade
69
77.3
2018 Battlefield V
45
50.4
2017 Assassin's Creed Origins
36
40.5
2017 Destiny 2
70
78.5
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
33
37.0
2017 Fortnite Battle Royale
38
43.1
2017 Need For Speed: Payback
59
66.0
2017 For Honor
79
88.0
2017 Project CARS 2
56
62.3
2017 Forza Motorsport 7
67
75.5
2016 Overwatch
59
66.6
2016 Dishonored 2
40
45.4
2015 Grand Theft Auto V
39
44.1
2015 Total War: Attila
37
41.4
2015 Rocket League
230
256.6
2015 Need For Speed
63
71.1
2015 Project CARS
61
68.2
2015 Rainbow Six Siege
112
124.6
2014 Civilization: Beyond Earth
0
0.0
2014 Dragon Age: Inquisition
58
65.5
2014 Far Cry 4
0
0.0
2014 GRID Autosport
86
96.4
2014 Shadow of Mordor
64
72.1
2014 The Talos Principle
67
75.5
2014 Thief
51
57.2
2013 Bioshock Infinite
87
97.3
2013 Company of Heroes 2
40
44.6
2013 Crysis 3
48
53.4
2013 GRID 2
199
221.2
2013 Metro: Last Light
56
62.4
2013 Total War: Rome 2
50
56.4
2013 Battlefield 4
59
66.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
158
175.9
2011 Battlefield 3
85
94.5
2009 League of Legends
296
329.9
2008 Crysis: Warhead
58
64.7

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
37
46.9
2019 Anthem
25
32.2
2019 Far Cry New Dawn
36
46.2
2019 Resident Evil 2
39
49.8
2019 Metro Exodus
20
25.7
2019 World War Z
35
44.4
2019 Gears of War 5
27
34.8
2019 F1 2019
34
42.7
2019 GreedFall
31
39.2
2019 Borderlands 3
21
26.8
2019 Call of Duty Modern Warfare
42
52.8
2019 Red Dead Redemption 2
18
23.1
2019 Need For Speed: Heat
27
34.8
2018 Call of Duty: Black Ops 4
20
25.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
17
22.4
2018 Final Fantasy XV
29
37.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
20
25.0
2018 Forza Horizon 4
28
35.8
2018 Fallout 76
31
39.2
2018 Hitman 2
19
24.6
2018 Just Cause 4
28
35.2
2018 Monster Hunter: World
28
35.9
2018 Strange Brigade
43
53.9
2018 Battlefield V
29
37.0
2017 Assassin's Creed Origins
16
20.2
2017 Destiny 2
53
67.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
23
29.1
2017 Fortnite Battle Royale
22
28.2
2017 Need For Speed: Payback
38
47.6
2017 For Honor
41
51.3
2017 Project CARS 2
35
44.0
2017 Forza Motorsport 7
54
68.2
2016 Overwatch
37
46.3
2016 Dishonored 2
31
38.8
2015 Grand Theft Auto V
19
24.9
2015 Total War: Attila
21
27.0
2015 Rocket League
88
110.0
2015 Need For Speed
44
55.0
2015 Project CARS
41
52.0
2015 Rainbow Six Siege
64
80.6
2014 Civilization: Beyond Earth
0
0.0
2014 Dragon Age: Inquisition
35
43.8
2014 Far Cry 4
0
0.0
2014 GRID Autosport
57
71.8
2014 Shadow of Mordor
34
42.9
2014 The Talos Principle
42
53.1
2014 Thief
29
37.3
2013 Bioshock Infinite
49
62.3
2013 Company of Heroes 2
23
29.5
2013 Crysis 3
26
32.7
2013 GRID 2
56
71.0
2013 Metro: Last Light
37
47.2
2013 Total War: Rome 2
28
35.2
2013 Battlefield 4
34
42.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
117
146.6
2011 Battlefield 3
48
60.4
2009 League of Legends
146
183.3
2008 Crysis: Warhead
32
40.8

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
19
28.0
2019 Anthem
12
17.5
2019 Far Cry New Dawn
17
24.5
2019 Resident Evil 2
17
24.6
2019 Metro Exodus
11
16.1
2019 World War Z
17
25.5
2019 Gears of War 5
15
22.0
2019 F1 2019
18
27.1
2019 GreedFall
11
16.1
2019 Borderlands 3
9
13.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
22
31.5
2019 Red Dead Redemption 2
10
14.7
2019 Need For Speed: Heat
15
22.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
18
25.9
2018 Assassin's Creed Odyssey
10
15.5
2018 Final Fantasy XV
15
22.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
9
12.9
2018 Forza Horizon 4
16
23.5
2018 Fallout 76
14
21.3
2018 Hitman 2
10
14.6
2018 Just Cause 4
12
18.3
2018 Monster Hunter: World
12
17.2
2018 Strange Brigade
20
29.3
2018 Battlefield V
15
22.4
2017 Assassin's Creed Origins
9
13.4
2017 Destiny 2
23
33.6
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
11
16.8
2017 Fortnite Battle Royale
10
14.9
2017 Need For Speed: Payback
23
33.0
2017 For Honor
17
25.7
2017 Project CARS 2
25
36.6
2017 Forza Motorsport 7
40
57.2
2016 Overwatch
16
23.5
2016 Dishonored 2
21
30.8
2015 Grand Theft Auto V
0
0.0
2015 Total War: Attila
0
0.0
2015 Rocket League
35
51.3
2015 Need For Speed
25
36.6
2015 Project CARS
25
36.6
2015 Rainbow Six Siege
26
37.4
2014 Civilization: Beyond Earth
0
0.0
2014 Dragon Age: Inquisition
0
0.0
2014 Far Cry 4
0
0.0
2014 GRID Autosport
0
0.0
2014 Shadow of Mordor
0
0.0
2014 The Talos Principle
0
0.0
2014 Thief
21
31.2
2013 Bioshock Infinite
28
41.1
2013 Crysis 3
0
0.0
2013 GRID 2
26
37.4
2013 Metro: Last Light
0
0.0
2013 Total War: Rome 2
23
33.7
2013 Battlefield 4
0
0.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
92
131.9
2011 Battlefield 3
0
0.0
2009 League of Legends
51
73.3
2008 Crysis: Warhead
25
36.4
GTX 780 Ti with i7-3770K at 1080p and Chất lượng cực settings
GTX 780 Ti with i7-3770K at 1440p and Chất lượng cực settings
GTX 780 Ti with i7-3770K at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

setupad-728x90.html

GTX 780 Ti Kỹ thuật

GTX 780 Ti Board Design

Board NumberP2083 SKU 30
Length10.5 inches 267 mm
Outputs2x DVI1x HDMI1x DisplayPort
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP250 W

GTX 780 Ti Clock Speeds

Boost Clock928 MHz
GPU Clock875 MHz
Memory Clock1753 MHz 7012 MHz effective

GTX 780 Ti Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 700
Launch Price699 USD
ProductionEnd-of-life
Release DateNever Released

GTX 780 Ti Graphics Features

CUDA3.5
DirectX12.0 (11_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model5.1
Vulkan1.1.82

GTX 780 Ti Graphics Processor

ArchitectureKepler
Die Size561 mm²
GPU NameGK110B
GPU VariantGK110-425-B1
Process Size28 nm
Transistors7,080 million

GTX 780 Ti Memory

Bandwidth336.6 GB/s
Memory Bus384 bit
Memory Size3072 MB
Memory TypeGDDR5

GTX 780 Ti Render Config

ROPs48
SMX Count15
Shading Units2880
TMUs240

GTX 780 Ti Theoretical Performance

FP32 (float) performance5,345 GFLOPS
FP64 (double) performance222.7 GFLOPS (1:24)
Pixel Rate55.68 GPixel/s
Texture Rate222.7 GTexel/s

Critics Reviews

The NVIDIA GeForce GTX 780 Ti’s specification tell a big part of the story. The card shares the same 3GB frame buffer of the original GeForce GTX 780, but it is clocked at a much higher speed.
Nvidia GTX 780 Ti specs. Based on Nvidia's latest Kepler chipset, the GK110, this Ti edition makes several marked improvements to the GTX 780, including core clock, memory clock and a boosted ...
NVIDIA's new GTX 780 Ti uses a full GK110 GPU with 2880 shaders. This enables impressive performance that is 10% faster than the GTX Titan / R9 290X. The card also comes with massive overclocking potential that let us overclock GPU frequency by almost 30%.
GeForce GTX 780 Ti, on the other hand, gets neutered in the same way Nvidia handicapped its GTX 780. The card’s driver deliberately operates GK110’s FP64 units at 1/8 of the GPU’s clock rate.
Like the GTX Titan and GTX 780, the GTX 780 Ti is built on Nvidia's GK110 GPU (which you can read about more in our original GTX Titan review).Built on a 28nm process, this version of the 7.1 ...
Pure Performance ACCELERATED The GeForce® GTX 780 Ti is the best gaming GPU on the planet. It delivers an extreme experience to game at the highest resolution at ultra settings with quiet, cool performance.
Getting right down to business, GeForce GTX 780 Ti unabashedly a response to AMD’s Radeon R9 290X while also serving as NVIDIA’s capstone product for the GeForce 700 series.
The GTX 780 Ti is based on the same GK110 GPU as the Nvidia GeForce GTX 780 and Nvidia GeForce GTX Titan. In the past, both of those cards had some of their onboard GPU cores disabled.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn