R9 280X với i7-3770K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Đối với hầu hết các phần R9 280X , vẫn còn có khả năng chơi trò chơi hiện đại, nhưng bạn sẽ phải giảm các thiết lập để duy trì những người cao hơn framerates. Nếu giữ thiết đặt chất lượng đồ họa gần gũi hơn với Ultra hoặc cao là quan trọng, có một vài lựa chọn để nâng cấp. Nó là đáng chú ý R9 280X rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Sự kết hợp R9 280X này Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp R9 280X này Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS. Với hiện 3072 tại MB RAM R9 280X , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 R9 280X với i7-3770K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon R9 280X
Giá ₫ 8,176,329.0
Năm 2013
Nhiệt độ tối đa ghi 71C
Max fan tiếng ồn 50.9dB
Đề nghị Power Supply 600W
Benchmark CPU Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz ($248.98)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 49.1 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 35.0 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 21.1 FPS
Bộ nhớ 3 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 142,268.1
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 199,502.4
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 331,024.5
Loạt R9 280X
popover.html 57/100 Chấp nhận

adsense-in-article-overview.html

R9 290 có thể là extreme của bộ card đồ họa GCN 1.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết high-end game thủ PC high-end. Mặt khác, R9 280X gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 6984921.1. AMD thẻ xx80 của xx80 luôn được xác định bởi giá high-end với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa extreme - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa GCN 1.0 bên trong R9 280X, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
40
45.0
2019 Anthem
26
29.0
2019 Far Cry New Dawn
38
42.5
2019 Resident Evil 2
47
52.9
2019 Metro Exodus
21
23.6
2019 World War Z
45
50.0
2019 Gears of War 5
30
34.3
2019 F1 2019
38
43.1
2019 GreedFall
34
38.8
2019 Borderlands 3
24
27.2
2019 Call of Duty Modern Warfare
47
52.4
2019 Red Dead Redemption 2
18
20.2
2019 Need For Speed: Heat
28
31.7
2018 Just Cause 4
30
34.1
2018 Monster Hunter: World
33
36.7
2018 Strange Brigade
49
55.3
2017 Need For Speed: Payback
42
47.2
2017 For Honor
56
62.9
2017 Project CARS 2
40
44.5
2017 Forza Motorsport 7
48
54.0
2016 Dishonored 2
29
32.5
2015 Rocket League
165
183.4
2015 Need For Speed
45
50.8
2015 Project CARS
43
48.7
2015 Rainbow Six Siege
80
89.1
2014 Thief
47
52.4
2013 Bioshock Infinite
66
73.9
2013 Company of Heroes 2
40
45.1
2013 Crysis 3
55
61.2
2013 GRID 2
82
91.7
2013 Metro: Last Light
48
54.4
2013 Total War: Rome 2
47
53.1
2013 Battlefield 4
49
54.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
113
125.8
2011 Battlefield 3
65
73.2
2009 League of Legends
212
235.8
2008 Crysis: Warhead
56
62.5

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
26
33.5
2019 Anthem
18
23.0
2019 Far Cry New Dawn
26
33.0
2019 Resident Evil 2
28
35.6
2019 Metro Exodus
14
18.3
2019 World War Z
29
36.5
2019 Gears of War 5
19
24.9
2019 F1 2019
24
30.5
2019 GreedFall
22
28.0
2019 Borderlands 3
15
19.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
30
37.7
2019 Red Dead Redemption 2
13
16.5
2019 Need For Speed: Heat
19
24.9
2018 Just Cause 4
20
25.2
2018 Monster Hunter: World
20
25.7
2018 Strange Brigade
30
38.5
2017 Need For Speed: Payback
27
34.1
2017 For Honor
29
36.7
2017 Project CARS 2
25
31.4
2017 Forza Motorsport 7
38
48.7
2016 Dishonored 2
22
27.8
2015 Rocket League
62
78.6
2015 Need For Speed
31
39.3
2015 Project CARS
29
37.2
2015 Rainbow Six Siege
46
57.6
2014 Thief
28
36.1
2013 Bioshock Infinite
37
47.2
2013 Company of Heroes 2
24
30.0
2013 Crysis 3
33
41.5
2013 GRID 2
53
66.9
2013 Metro: Last Light
35
44.0
2013 Total War: Rome 2
27
33.8
2013 Battlefield 4
28
36.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
83
104.8
2011 Battlefield 3
39
49.2
2009 League of Legends
104
131.0
2008 Crysis: Warhead
33
41.7

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
14
20.0
2019 Anthem
8
12.5
2019 Far Cry New Dawn
12
17.5
2019 Resident Evil 2
12
17.6
2019 Metro Exodus
8
11.5
2019 World War Z
14
21.0
2019 Gears of War 5
10
15.7
2019 F1 2019
13
19.4
2019 GreedFall
8
11.5
2019 Borderlands 3
7
10.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
15
22.5
2019 Red Dead Redemption 2
7
10.5
2019 Need For Speed: Heat
10
15.7
2018 Just Cause 4
9
13.1
2018 Monster Hunter: World
8
12.3
2018 Strange Brigade
14
21.0
2017 Need For Speed: Payback
16
23.6
2017 For Honor
12
18.3
2017 Project CARS 2
18
26.2
2017 Forza Motorsport 7
28
40.9
2016 Dishonored 2
15
22.0
2015 Rocket League
25
36.7
2015 Need For Speed
18
26.2
2015 Project CARS
18
26.2
2015 Rainbow Six Siege
18
26.7
2013 GRID 2
27
38.7
2013 Total War: Rome 2
21
30.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
66
94.3
2009 League of Legends
36
52.4
2008 Crysis: Warhead
26
37.9
R9 280X with i7-3770K at 1080p and Chất lượng cực settings
R9 280X with i7-3770K at 1440p and Chất lượng cực settings
R9 280X with i7-3770K at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

setupad-728x90.html

R9 280X Kỹ thuật

R9 280X Board Design

Board NumberC386
Length10.83 inches 275 mm
Outputs2x DVI1x HDMI1x DisplayPort
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP250 W

R9 280X Clock Speeds

Boost Clock1000 MHz
GPU Clock850 MHz
Memory Clock1500 MHz 6000 MHz effective

R9 280X Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationVolcanic Islands (R9 200)
Launch Price299 USD
ProductionEnd-of-life
Release DateOct 8th, 2013

R9 280X Graphics Features

DirectX12.0 (11_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.5
Shader Model5.1
Vulkan1.1.77

R9 280X Graphics Processor

ArchitectureGCN 1.0
Die Size352 mm²
GPU NameTahiti
GPU VariantTahiti XTL (215-0821065)
Process Size28 nm
Transistors4,313 million

R9 280X Memory

Bandwidth288.0 GB/s
Memory Bus384 bit
Memory Size3072 MB
Memory TypeGDDR5

R9 280X Render Config

Compute Units32
ROPs32
Shading Units2048
TMUs128

R9 280X Theoretical Performance

FP32 (float) performance4,096 GFLOPS
FP64 (double) performance1,024 GFLOPS (1:4)
Pixel Rate32.00 GPixel/s
Texture Rate128.0 GTexel/s

Critics Reviews

AMD Radeon R9 280X 3GB The Radeon R9 280X is essentially a Radeon HD 7970 GHz edition with a new name and new 9 price point, making its closest competition the Nvidia GeForce GTX 760 2GB .
HotHardware takes am in-depth look at the new AMD Radeon R7 260X, Radeon R9 270X and Radeon R9 280X graphics cards in this detailed review. - Page 3
We’re going to compare and contrast the Radeon R9 280X, R9 270X, and Radeon R7 260X to their most closely-related cousins in the Radeon HD 7000 series, since the cards are ultimately very similar.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn