Sennheiser RS 185 RF Wireless
vs
Sennheiser HD 599

Sennheiser RS 185 RF Wireless
Sennheiser HD 599
RS 185 RF Wireless HD 599 Sự khác biệt
Mô hình Sennheiser RS 185 RF Wireless Sennheiser HD 599
Thân thiện với du lịch / Cách ly tiếng ồn bên ngoài 2.6 / 5.0 2.4 / 5.0 0.2 (8%)
Nghe quan trọng / Chất lượng âm thanh 3.9 / 5.0 4.0 / 5.0 0.1 (3%)
Chất lượng chơi game 3.0 / 5.0 3.0 / 5.0 0 (0%)
Môi trường văn phòng Cách ly âm thanh 3.0 / 5.0 2.8 / 5.0 0.25 (8%)
Thoải mái và ổn định khi chơi thể thao 2.5 / 5.0 2.8 / 5.0 0.3 (12%)
Xem trải nghiệm âm thanh TV 3.6 / 5.0 3.1 / 5.0 0.5 (14%)
Giá ₫ 3,016,084.2 ₫ 3,152,558.9 136474.7 (5%)
Năm 2019 2016 3 (0%)
Micro No No
Không dây Yes No
Tuổi thọ pin 7.0 Hours 0.0 Hours 7 (100%)
Thở bằng tai 3.6 / 5.0 3.7 / 5.0 0.05 (1%)
Thoải mái 3.8 / 5.0 4.3 / 5.0 0.5 (13%)
Kiểm soát 3.3 / 5.0 0.0 / 5.0 3.25 (100%)
Xử lý tiếng ồn 0.0 / 5.0 0.0 / 5.0 0 (0%)
Chất lượng micro 0.0 / 5.0 0.0 / 5.0 0 (0%)

Sennheiser RS 185 RF Wireless

Sennheiser RS 185 RF Wireless là một tai nghe tương đối mới. Hỗ trợ không dây trong Sennheiser RS 185 RF Wireless rất thuận tiện. Về chất lượng âm thanh, Sennheiser RS 185 RF Wireless là một trong những tai nghe có âm thanh tốt nhất với âm thanh rất rõ và rõ nét. Sennheiser RS 185 RF Wireless rất tốt để xem TV và rất thuận tiện trong khi cho phép trải nghiệm âm thanh sống động. Rò rỉ âm thanh là tồi tệ hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Về mặt khử tiếng ồn, Sennheiser RS 185 RF Wireless có hiệu suất âm thanh vượt trội và xử lý tiếng ồn dưới mức trung bình. Đối với những người đam mê thể thao và thể dục, Sennheiser RS 185 RF Wireless không được khuyến khích vì nó thiếu sự thoải mái và ổn định khi chơi thể thao. Để chơi game, Sennheiser RS 185 RF Wireless không ngang bằng với các tai nghe tương tự khác. Sennheiser RS 185 RF Wireless chịu sự cách ly tiếng ồn bên ngoài và không thuận tiện cho việc đi lại và đi lại trong môi trường ồn ào.

Sennheiser HD 599

Về chất lượng âm thanh, Sennheiser HD 599 là một trong những tai nghe có âm thanh tốt nhất với âm thanh rất rõ và rõ nét. Về mặt khử tiếng ồn, Sennheiser HD 599 có hiệu suất âm thanh vượt trội và xử lý tiếng ồn dưới mức trung bình. Sennheiser HD 599 không phù hợp với những người muốn có trải nghiệm âm thanh và sự thuận tiện tốt nhất khi xem tv. Về chất lượng ghi âm và sử dụng trò chuyện bằng giọng nói, Sennheiser HD 599 khá tốt so với đối thủ. Để chơi game, Sennheiser HD 599 không ngang bằng với các tai nghe tương tự khác. Đối với những người đam mê thể thao và thể dục, Sennheiser HD 599 không được khuyến khích vì nó thiếu sự thoải mái và ổn định khi chơi thể thao. Rò rỉ âm thanh là tồi tệ hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Sennheiser HD 599 chịu sự cách ly tiếng ồn bên ngoài và không thuận tiện cho việc đi lại và đi lại trong môi trường ồn ào.

Sennheiser RS 185 RF Wireless vs Sennheiser HD 599 Specifications Comparison

Base/Dock

RS 185 RF Wireless HD 599
Dock ChargingYesN/A
Line InYesN/A
Line OutNoN/A
Optical InputYesN/A
PC CompatibleAudio OnlyN/A
PS4 CompatibleAudio OnlyN/A
Power SupplyAC AdapterN/A
RCA InputYesN/A
TypeWireless DockN/A
USB InputNoN/A
Xbox One CompatibleAudio OnlyN/A

Bass

RS 185 RF Wireless HD 599
High-Bass3.18 dB3.92 dB
Low-Bass-0.93 dB-2.72 dB
Low-Frequency Extension19.15 Hz31.75 Hz
Mid-Bass1.12 dB1.36 dB
Std. Err.1.94 dB2.63 dB

Battery

RS 185 RF Wireless HD 599
Audio while chargingNoN/A
Battery Life22 hrsN/A
Battery TypeAAA (X2)N/A
Charge TimeN/AN/A
Passive PlaybackNoN/A
Power Saving FeatureNoN/A

Bluetooth

RS 185 RF Wireless HD 599
Bluetooth VersionN/AN/A
Multi-Device PairingN/AN/A
NFC PairingN/AN/A

Breathability

RS 185 RF Wireless HD 599
Avg.Temp.Difference3.6 C3.3 C

Cable

RS 185 RF Wireless HD 599
Connection1/8" TRS1/8" TRS
DetachableYesYes
LengthN/A4.4 ft

Case

RS 185 RF Wireless HD 599
HN/AN/A
LN/AN/A
TypeNo caseNo case
VolumeN/AN/A
WN/AN/A

Comfort

RS 185 RF Wireless HD 599
Clamping Force0.9 lbs0.71 lbs
Weight0.67 lbs0.6 lbs

Controls

RS 185 RF Wireless HD 599
Additional ButtonsBalance ControlN/A
Call/Music ControlNoNo
Channel MixingN/AN/A
Ease of useGoodN/A
FeedbackGoodN/A
Microphone ControlN/AN/A
Noise Canceling ControlN/AN/A
Talk-ThroughN/AN/A
Volume ControlYesNo

Frequency Response Consistency

RS 185 RF Wireless HD 599
Avg. Std. Deviation0.53 dB0.38 dB

Latency

RS 185 RF Wireless HD 599
Default Latency55 ms0 ms
aptX LatencyN/AN/A
aptX(LL) LatencyN/AN/A

Leakage

RS 185 RF Wireless HD 599
Overall Leakage @ 1ft57.07 dB58.17 dB

Mid

RS 185 RF Wireless HD 599
High-Mid-1.32 dB-1.49 dB
Low-Mid2.68 dB3.0 dB
Mid-Mid-0.85 dB0.8 dB
Std. Err.2.01 dB2.12 dB

Noise Handling

RS 185 RF Wireless HD 599
SpNRN/AN/A

Noise Isolation

RS 185 RF Wireless HD 599
Bass0.03 dB0.04 dB
Mid0.42 dB1.42 dB
Overall Attenuation-5.08 dB-3.21 dB
Self-Noise14.95 dB0 dB
Treble-15.39 dB-10.72 dB

Portability

RS 185 RF Wireless HD 599
H3.9 "3.4 "
L7.5 "7.5 "
Transmitter requiredYesN/A
Volume225 Cu. Inches170 Cu. Inches
W7.7 "6.7 "

Recording Quality

RS 185 RF Wireless HD 599
FR Std. Dev.N/AN/A
GainN/AN/A
HFEN/AN/A
LFEN/AN/A
Weighted THDN/AN/A

Soundstage

RS 185 RF Wireless HD 599
Correlated Crosstalk0.0 dB0.0 dB
PRTF Accuracy (Std. Dev.)3.08 dB2.26 dB
PRTF Distance11.31 dB9.5 dB
PRTF Size (Avg.)2.17 dB3.06 dB

Total Harmonic Distortion

RS 185 RF Wireless HD 599
Weighted THD @ 1006.8469.946
Weighted THD @ 900.9330.697

Treble

RS 185 RF Wireless HD 599
High-Treble-2.72 dB-3.92 dB
Low-Treble2.41 dB0.87 dB
Mid-Treble-3.93 dB-0.64 dB
Std. Err.4.03 dB2.96 dB

Wired

RS 185 RF Wireless HD 599
Analog AudioN/AYes
OS CompatibilityN/ANot OS specific
PC CompatibleN/AAudio Only
PS4 CompatibleN/AAudio Only
USB AudioN/ANo
Xbox One CompatibleN/AAudio Only

Wireless Range

RS 185 RF Wireless HD 599
Line of Sight Range140 ftN/A
Obstructed Range30 ftN/A

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn