RTX 2070 SUPER với i7-6850K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RTX 2070 SUPER rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2070 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i7-6850K @ 3.60GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. 4k chơi game là vui mừng về RTX 2070 SUPER điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i7-6850K @ 3.60GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS.

 RTX 2070 SUPER với i7-6850K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Giá ₫ 11,657,109.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU Intel Core i7-6850K @ 3.60GHz ($549.99)
CPU tác động trên FPS -18.5 FPS
CPU tác động trên FPS% -10.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 113.6 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 83.8 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 50.0 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 102,554.5
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 138,997.6
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 233,142.2
Loạt RTX 2070 SUPER
popover.html 81/100 Tuyệt vời

RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

RTX 2070 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 SUPER thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi RTX 2070 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho RTX 2070 SUPER. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa RX Vega 56 RX 5700 XT sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Red Dead Redemption 2, Assassin's Creed Odyssey, Metro Exodus, Borderlands 3, Anthem tại 60 fps đến 90 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Anthem, Gears of War 5, Need For Speed: Heat, Shadow of the Tomb Raider, Just Cause 4 tại 71 fps đến 76 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 74 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Strange Brigade, Fallout 76, Call of Duty Modern Warfare, F1 2018 tại 62 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
104
120.8
2019 Anthem
67
78.2
2019 Far Cry New Dawn
99
114.7
2019 Resident Evil 2
120
139.1
2019 Metro Exodus
53
61.7
2019 World War Z
103
119.1
2019 Gears of War 5
77
89.1
2019 F1 2019
97
111.8
2019 GreedFall
87
100.6
2019 Borderlands 3
61
70.7
2019 Call of Duty Modern Warfare
118
136.0
2019 Red Dead Redemption 2
45
52.4
2019 Need For Speed: Heat
71
82.3
2018 Call of Duty: Black Ops 4
123
142.5
2018 F1 2018
106
122.6
2018 Far Cry 5
86
99.1
2018 Assassin's Creed Odyssey
53
61.7
2018 Final Fantasy XV
81
93.9
2018 Shadow of the Tomb Raider
83
95.6
2018 Forza Horizon 4
101
117.3
2018 Fallout 76
116
133.9
2018 Hitman 2
90
104.3
2018 Just Cause 4
77
89.5
2018 Monster Hunter: World
83
96.5
2018 Strange Brigade
124
143.5
2018 Battlefield V
103
119.1
2017 Assassin's Creed Origins
73
84.3
2017 Shadow of War
95
109.5
2017 Total War: Warhammer II
74
86.0
2017 Wolfenstein II
149
172.1
2017 Destiny 2
141
162.5
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
83
95.6
2017 Fortnite Battle Royale
101
117.3
2017 Need For Speed: Payback
107
123.4
2017 For Honor
143
165.1
2017 Project CARS 2
101
116.5
2017 Forza Motorsport 7
123
141.7
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
77
89.5
2016 Battlefield 1
121
139.9
2016 Overwatch
157
181.7
2016 Dishonored 2
74
85.2
2015 Grand Theft Auto V
92
106.0
2015 Rocket League
417
480.6
2015 Need For Speed
115
133.0
2015 Project CARS
111
127.8
2015 Rainbow Six Siege
202
232.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
286
329.4
2009 League of Legends
537
618.0

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
72
90.4
2019 Anthem
49
61.7
2019 Far Cry New Dawn
70
88.7
2019 Resident Evil 2
74
93.0
2019 Metro Exodus
38
47.8
2019 World War Z
69
86.9
2019 Gears of War 5
51
64.6
2019 F1 2019
63
79.2
2019 GreedFall
58
72.7
2019 Borderlands 3
39
49.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
78
98.0
2019 Red Dead Redemption 2
34
42.8
2019 Need For Speed: Heat
51
64.6
2018 Call of Duty: Black Ops 4
79
99.1
2018 F1 2018
78
98.2
2018 Far Cry 5
66
82.6
2018 Assassin's Creed Odyssey
36
46.1
2018 Final Fantasy XV
53
66.9
2018 Shadow of the Tomb Raider
52
66.1
2018 Forza Horizon 4
78
98.2
2018 Fallout 76
82
102.6
2018 Hitman 2
54
67.8
2018 Just Cause 4
52
66.1
2018 Monster Hunter: World
53
66.9
2018 Strange Brigade
80
100.0
2018 Battlefield V
73
91.3
2017 Assassin's Creed Origins
53
66.9
2017 Shadow of War
61
77.4
2017 Total War: Warhammer II
49
61.7
2017 Wolfenstein II
96
120.8
2017 Destiny 2
110
138.2
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
57
72.1
2017 Fortnite Battle Royale
60
75.6
2017 Need For Speed: Payback
71
89.5
2017 For Honor
77
96.5
2017 Project CARS 2
66
82.6
2017 Forza Motorsport 7
102
127.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
60
75.6
2016 Battlefield 1
86
108.6
2016 Overwatch
99
124.3
2016 Dishonored 2
58
73.0
2015 Grand Theft Auto V
62
78.2
2015 Rocket League
164
206.0
2015 Need For Speed
82
102.6
2015 Project CARS
77
97.3
2015 Rainbow Six Siege
120
151.2
2012 Counter-Strike: Global Offensive
219
274.7
2009 League of Legends
274
343.3

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
37
53.9
2019 Anthem
23
33.9
2019 Far Cry New Dawn
32
46.9
2019 Resident Evil 2
32
46.1
2019 Metro Exodus
21
30.4
2019 World War Z
35
50.4
2019 Gears of War 5
28
40.9
2019 F1 2019
35
50.3
2019 GreedFall
20
29.9
2019 Borderlands 3
18
25.8
2019 Call of Duty Modern Warfare
40
58.5
2019 Red Dead Redemption 2
19
27.2
2019 Need For Speed: Heat
28
40.9
2018 Call of Duty: Black Ops 4
36
52.1
2018 F1 2018
45
64.3
2018 Far Cry 5
32
46.1
2018 Assassin's Creed Odyssey
23
33.0
2018 Final Fantasy XV
26
38.2
2018 Shadow of the Tomb Raider
25
36.5
2018 Forza Horizon 4
45
65.2
2018 Fallout 76
39
56.5
2018 Hitman 2
28
40.0
2018 Just Cause 4
23
33.9
2018 Monster Hunter: World
22
32.2
2018 Strange Brigade
38
54.4
2018 Battlefield V
36
52.1
2017 Assassin's Creed Origins
30
43.5
2017 Shadow of War
32
46.1
2017 Total War: Warhammer II
24
34.8
2017 Wolfenstein II
52
74.7
2017 Destiny 2
49
71.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
29
41.7
2017 Fortnite Battle Royale
29
41.7
2017 Need For Speed: Payback
43
61.7
2017 For Honor
33
47.8
2017 Project CARS 2
48
68.7
2017 Forza Motorsport 7
74
106.9
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
43
62.6
2016 Battlefield 1
43
62.6
2016 Overwatch
45
65.2
2016 Dishonored 2
40
57.4
2015 Grand Theft Auto V
27
39.1
2015 Rocket League
67
96.5
2015 Need For Speed
48
68.7
2015 Project CARS
48
68.7
2015 Rainbow Six Siege
49
70.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
172
246.8
2009 League of Legends
96
137.3
RTX 2070 SUPER with i7-6850K at 1080p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i7-6850K at 1440p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i7-6850K at 4K and Chất lượng cực settings

RTX 2070 SUPER Kỹ thuật

RTX 2070 SUPER Board Design

Length9 inches 267 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

RTX 2070 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1770 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2070 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
Launch Price499 USD
ProductionReleased
Release DateJul 9th, 2019

RTX 2070 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2070 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size545 mm²
GPU NameTU104
GPU VariantTU104-410-A1
Process Size12 nm
Transistors13,600 million

RTX 2070 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2070 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores40
SM Count40
Shading Units2560
TMUs160
Tensor Cores320

RTX 2070 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance84,120 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance9,062 GFLOPS
FP64 (double) performance283.2 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate113.3 GPixel/s
Texture Rate283.2 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn