RTX 2070 SUPER với i7-4820K điểm chuẩn Chất lượng cao tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RTX 2070 SUPER rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2070 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i7-4820K @ 3.70GHz giữa và có ít hơn 15% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và có thể gây ra mất nhỏ FPS. 4k chơi game là vui mừng về RTX 2070 SUPER điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình.

 RTX 2070 SUPER với i7-4820K điểm chuẩn Chất lượng cao tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Giá ₫ 11,657,109.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU Intel Core i7-4820K @ 3.70GHz ($499.99)
CPU tác động trên FPS -27.7 FPS
CPU tác động trên FPS% -20.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn High Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 139.3 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 96.0 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 54.9 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 111,665.3
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 151,378.9
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 253,933.4
Loạt RTX 2070 SUPER
popover.html 81/100 Tuyệt vời

RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

RTX 2070 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 SUPER thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi RTX 2070 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho RTX 2070 SUPER. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa RX Vega 56 RX 5700 XT sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Red Dead Redemption 2, Assassin's Creed Odyssey, Metro Exodus, Borderlands 3, Anthem tại 60 fps đến 90 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Anthem, Gears of War 5, Need For Speed: Heat, Shadow of the Tomb Raider, Just Cause 4 tại 71 fps đến 76 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 74 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Strange Brigade, Fallout 76, Call of Duty Modern Warfare, F1 2018 tại 62 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.

Hiệu suất trò Chất lượng cao chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
116
145.8
2019 Anthem
85
106.7
2019 Far Cry New Dawn
111
140.2
2019 Resident Evil 2
129
162.5
2019 Metro Exodus
73
91.6
2019 World War Z
114
144.2
2019 Gears of War 5
93
116.7
2019 F1 2019
109
137.5
2019 GreedFall
101
127.3
2019 Borderlands 3
79
99.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
127
159.7
2019 Red Dead Redemption 2
66
83.1
2019 Need For Speed: Heat
88
110.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
132
165.7
2018 F1 2018
117
147.4
2018 Far Cry 5
100
125.9
2018 Assassin's Creed Odyssey
73
91.6
2018 Final Fantasy XV
96
121.1
2018 Shadow of the Tomb Raider
97
122.7
2018 Forza Horizon 4
113
142.6
2018 Fallout 76
125
157.8
2018 Hitman 2
104
130.7
2018 Just Cause 4
93
117.1
2018 Monster Hunter: World
98
123.5
2018 Strange Brigade
132
166.6
2018 Battlefield V
114
144.2
2017 Assassin's Creed Origins
89
112.3
2017 Shadow of War
107
135.4
2017 Total War: Warhammer II
90
113.9
2017 Wolfenstein II
153
192.8
2017 Destiny 2
146
184.1
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
97
122.7
2017 Fortnite Battle Royale
113
142.6
2017 Need For Speed: Payback
118
148.2
2017 For Honor
148
186.4
2017 Project CARS 2
113
141.8
2017 Forza Motorsport 7
131
164.9
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
93
117.1
2016 Battlefield 1
130
163.3
2016 Overwatch
160
201.6
2016 Dishonored 2
90
113.1
2015 Grand Theft Auto V
105
132.2
2015 Rocket League
379
475.8
2015 Need For Speed
125
157.0
2015 Project CARS
121
152.2
2015 Rainbow Six Siege
198
248.6
2012 Counter-Strike: Global Offensive
268
337.1
2009 League of Legends
479
601.7

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
81
101.9
2019 Anthem
60
75.6
2019 Far Cry New Dawn
79
100.3
2019 Resident Evil 2
83
104.3
2019 Metro Exodus
50
62.8
2019 World War Z
78
98.7
2019 Gears of War 5
62
78.2
2019 F1 2019
73
91.6
2019 GreedFall
68
85.7
2019 Borderlands 3
51
64.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
86
108.8
2019 Red Dead Redemption 2
46
58.3
2019 Need For Speed: Heat
62
78.2
2018 Call of Duty: Black Ops 4
87
109.9
2018 F1 2018
86
109.1
2018 Far Cry 5
75
94.7
2018 Assassin's Creed Odyssey
48
61.2
2018 Final Fantasy XV
64
80.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
63
79.6
2018 Forza Horizon 4
86
109.1
2018 Fallout 76
90
113.1
2018 Hitman 2
64
81.2
2018 Just Cause 4
63
79.6
2018 Monster Hunter: World
64
80.4
2018 Strange Brigade
88
110.7
2018 Battlefield V
81
102.7
2017 Assassin's Creed Origins
64
80.4
2017 Shadow of War
71
89.9
2017 Total War: Warhammer II
60
75.6
2017 Wolfenstein II
103
129.8
2017 Destiny 2
116
145.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
67
85.2
2017 Fortnite Battle Royale
70
88.3
2017 Need For Speed: Payback
80
101.1
2017 For Honor
85
107.5
2017 Project CARS 2
75
94.7
2017 Forza Motorsport 7
108
136.2
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
70
88.3
2016 Battlefield 1
94
118.6
2016 Overwatch
106
133.0
2016 Dishonored 2
68
86.0
2015 Grand Theft Auto V
72
90.7
2015 Rocket League
165
207.9
2015 Need For Speed
90
113.1
2015 Project CARS
86
108.3
2015 Rainbow Six Siege
125
157.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
215
270.9
2009 League of Legends
266
333.9

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
40
58.4
2019 Anthem
28
40.1
2019 Far Cry New Dawn
36
52.0
2019 Resident Evil 2
35
51.2
2019 Metro Exodus
25
36.9
2019 World War Z
38
55.2
2019 Gears of War 5
32
46.5
2019 F1 2019
38
55.2
2019 GreedFall
25
36.4
2019 Borderlands 3
22
32.7
2019 Call of Duty Modern Warfare
43
62.6
2019 Red Dead Redemption 2
23
33.9
2019 Need For Speed: Heat
32
46.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
39
56.8
2018 F1 2018
47
68.0
2018 Far Cry 5
35
51.2
2018 Assassin's Creed Odyssey
27
39.3
2018 Final Fantasy XV
30
44.1
2018 Shadow of the Tomb Raider
29
42.5
2018 Forza Horizon 4
48
68.8
2018 Fallout 76
42
60.8
2018 Hitman 2
31
45.7
2018 Just Cause 4
28
40.1
2018 Monster Hunter: World
26
38.5
2018 Strange Brigade
41
58.9
2018 Battlefield V
39
56.8
2017 Assassin's Creed Origins
34
48.9
2017 Shadow of War
35
51.2
2017 Total War: Warhammer II
28
40.9
2017 Wolfenstein II
54
77.6
2017 Destiny 2
52
74.4
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
33
47.3
2017 Fortnite Battle Royale
33
47.3
2017 Need For Speed: Payback
45
65.6
2017 For Honor
36
52.8
2017 Project CARS 2
50
72.0
2017 Forza Motorsport 7
74
107.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
46
66.4
2016 Battlefield 1
46
66.4
2016 Overwatch
48
68.8
2016 Dishonored 2
43
61.6
2015 Grand Theft Auto V
31
44.9
2015 Rocket League
68
97.5
2015 Need For Speed
50
72.0
2015 Project CARS
50
72.0
2015 Rainbow Six Siege
51
73.6
2012 Counter-Strike: Global Offensive
164
235.4
2009 League of Legends
94
134.9
RTX 2070 SUPER with i7-4820K at 1080p and Chất lượng cao settings
RTX 2070 SUPER with i7-4820K at 1440p and Chất lượng cao settings
RTX 2070 SUPER with i7-4820K at 4K and Chất lượng cao settings

RTX 2070 SUPER Kỹ thuật

RTX 2070 SUPER Board Design

Length9 inches 267 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

RTX 2070 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1770 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2070 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
Launch Price499 USD
ProductionReleased
Release DateJul 9th, 2019

RTX 2070 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2070 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size545 mm²
GPU NameTU104
GPU VariantTU104-410-A1
Process Size12 nm
Transistors13,600 million

RTX 2070 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2070 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores40
SM Count40
Shading Units2560
TMUs160
Tensor Cores320

RTX 2070 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance84,120 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance9,062 GFLOPS
FP64 (double) performance283.2 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate113.3 GPixel/s
Texture Rate283.2 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn