RTX 2070 SUPER với i7-4790S điểm chuẩn Chất lượng thấp tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RTX 2070 SUPER rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2070 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i7-4790S @ 3.20GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. 4k chơi game là vui mừng về RTX 2070 SUPER điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i7-4790S @ 3.20GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS.

 RTX 2070 SUPER với i7-4790S điểm chuẩn Chất lượng thấp tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Giá ₫ 11,657,109.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU Intel Core i7-4790S @ 3.20GHz ($342.59)
CPU tác động trên FPS -19.8 FPS
CPU tác động trên FPS% -10.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Low Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 214.3 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 187.8 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 120.4 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 103,722.6
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 140,866.5
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 235,945.5
Loạt RTX 2070 SUPER
popover.html 87/100 Tuyệt vời

RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

RTX 2070 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 SUPER thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi RTX 2070 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho RTX 2070 SUPER. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa RX Vega 56 RX 5700 XT sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Red Dead Redemption 2, Assassin's Creed Odyssey, Metro Exodus, Borderlands 3, Anthem tại 60 fps đến 90 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Anthem, Gears of War 5, Need For Speed: Heat, Shadow of the Tomb Raider, Just Cause 4 tại 71 fps đến 76 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 74 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Strange Brigade, Fallout 76, Call of Duty Modern Warfare, F1 2018 tại 62 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.

Hiệu suất trò Chất lượng thấp chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
190
221.4
2019 Anthem
154
179.3
2019 Far Cry New Dawn
185
215.4
2019 Resident Evil 2
205
239.5
2019 Metro Exodus
140
163.0
2019 World War Z
188
219.7
2019 Gears of War 5
163
190.1
2019 F1 2019
182
212.5
2019 GreedFall
173
201.5
2019 Borderlands 3
147
171.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
203
236.5
2019 Red Dead Redemption 2
132
153.8
2019 Need For Speed: Heat
157
183.4
2018 Call of Duty: Black Ops 4
208
242.9
2018 F1 2018
191
223.1
2018 Far Cry 5
171
199.9
2018 Assassin's Creed Odyssey
140
163.0
2018 Final Fantasy XV
167
194.8
2018 Shadow of the Tomb Raider
168
196.5
2018 Forza Horizon 4
187
218.0
2018 Fallout 76
201
234.3
2018 Hitman 2
176
205.1
2018 Just Cause 4
163
190.5
2018 Monster Hunter: World
169
197.4
2018 Strange Brigade
209
243.8
2018 Battlefield V
188
219.7
2017 Assassin's Creed Origins
159
185.3
2017 Shadow of War
180
210.3
2017 Total War: Warhammer II
160
187.1
2017 Wolfenstein II
233
272.1
2017 Destiny 2
225
262.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
168
196.5
2017 Fortnite Battle Royale
187
218.0
2017 Need For Speed: Payback
192
224.0
2017 For Honor
227
265.2
2017 Project CARS 2
186
217.1
2017 Forza Motorsport 7
207
242.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
163
190.5
2016 Battlefield 1
206
240.3
2016 Overwatch
241
281.6
2016 Dishonored 2
159
186.2
2015 Grand Theft Auto V
177
206.8
2015 Rocket League
495
577.1
2015 Need For Speed
200
233.5
2015 Project CARS
196
228.3
2015 Rainbow Six Siege
285
332.3
2012 Counter-Strike: Global Offensive
367
427.6
2009 League of Legends
612
712.9

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
155
194.4
2019 Anthem
132
166.0
2019 Far Cry New Dawn
154
192.6
2019 Resident Evil 2
157
196.9
2019 Metro Exodus
121
152.3
2019 World War Z
152
190.9
2019 Gears of War 5
135
168.8
2019 F1 2019
146
183.3
2019 GreedFall
141
176.9
2019 Borderlands 3
123
154.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
161
201.8
2019 Red Dead Redemption 2
117
147.4
2019 Need For Speed: Heat
135
168.8
2018 Call of Duty: Black Ops 4
162
202.9
2018 F1 2018
161
202.1
2018 Far Cry 5
149
186.6
2018 Assassin's Creed Odyssey
120
150.5
2018 Final Fantasy XV
136
171.2
2018 Shadow of the Tomb Raider
136
170.3
2018 Forza Horizon 4
161
202.1
2018 Fallout 76
165
206.4
2018 Hitman 2
137
172.0
2018 Just Cause 4
136
170.3
2018 Monster Hunter: World
136
171.2
2018 Strange Brigade
163
203.8
2018 Battlefield V
156
195.2
2017 Assassin's Creed Origins
136
171.2
2017 Shadow of War
145
181.5
2017 Total War: Warhammer II
132
166.0
2017 Wolfenstein II
179
224.4
2017 Destiny 2
193
241.6
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
141
176.3
2017 Fortnite Battle Royale
143
179.7
2017 Need For Speed: Payback
154
193.5
2017 For Honor
160
200.4
2017 Project CARS 2
149
186.6
2017 Forza Motorsport 7
185
231.3
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
143
179.7
2016 Battlefield 1
169
212.4
2016 Overwatch
182
227.9
2016 Dishonored 2
141
177.2
2015 Grand Theft Auto V
145
182.3
2015 Rocket League
246
308.6
2015 Need For Speed
165
206.4
2015 Project CARS
160
201.2
2015 Rainbow Six Siege
203
254.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
301
376.5
2009 League of Legends
355
444.4

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
87
124.3
2019 Anthem
73
104.5
2019 Far Cry New Dawn
82
117.4
2019 Resident Evil 2
81
116.5
2019 Metro Exodus
70
101.1
2019 World War Z
84
120.8
2019 Gears of War 5
77
111.4
2019 F1 2019
84
120.7
2019 GreedFall
70
100.6
2019 Borderlands 3
67
96.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
90
128.8
2019 Red Dead Redemption 2
68
97.9
2019 Need For Speed: Heat
77
111.4
2018 Call of Duty: Black Ops 4
85
122.5
2018 F1 2018
94
134.6
2018 Far Cry 5
81
116.5
2018 Assassin's Creed Odyssey
72
103.6
2018 Final Fantasy XV
76
108.8
2018 Shadow of the Tomb Raider
74
107.1
2018 Forza Horizon 4
94
135.4
2018 Fallout 76
88
126.8
2018 Hitman 2
77
110.5
2018 Just Cause 4
73
104.5
2018 Monster Hunter: World
71
102.8
2018 Strange Brigade
87
124.8
2018 Battlefield V
85
122.5
2017 Assassin's Creed Origins
79
114.0
2017 Shadow of War
81
116.5
2017 Total War: Warhammer II
73
105.4
2017 Wolfenstein II
101
144.9
2017 Destiny 2
99
141.5
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
78
112.2
2017 Fortnite Battle Royale
78
112.2
2017 Need For Speed: Payback
92
132.0
2017 For Honor
82
118.3
2017 Project CARS 2
97
138.9
2017 Forza Motorsport 7
123
176.7
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
93
132.9
2016 Battlefield 1
93
132.9
2016 Overwatch
94
135.4
2016 Dishonored 2
89
127.7
2015 Grand Theft Auto V
76
109.7
2015 Rocket League
116
166.4
2015 Need For Speed
97
138.9
2015 Project CARS
97
138.9
2015 Rainbow Six Siege
98
140.6
2012 Counter-Strike: Global Offensive
220
315.0
2009 League of Legends
144
206.7
RTX 2070 SUPER with i7-4790S at 1080p and Chất lượng thấp settings
RTX 2070 SUPER with i7-4790S at 1440p and Chất lượng thấp settings
RTX 2070 SUPER with i7-4790S at 4K and Chất lượng thấp settings

RTX 2070 SUPER Kỹ thuật

RTX 2070 SUPER Board Design

Length9 inches 267 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

RTX 2070 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1770 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2070 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
Launch Price499 USD
ProductionReleased
Release DateJul 9th, 2019

RTX 2070 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2070 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size545 mm²
GPU NameTU104
GPU VariantTU104-410-A1
Process Size12 nm
Transistors13,600 million

RTX 2070 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2070 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores40
SM Count40
Shading Units2560
TMUs160
Tensor Cores320

RTX 2070 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance84,120 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance9,062 GFLOPS
FP64 (double) performance283.2 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate113.3 GPixel/s
Texture Rate283.2 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn