RTX 2070 SUPER với i7-4770S điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RTX 2070 SUPER rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2070 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i7-4770S @ 3.10GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. 4k chơi game là vui mừng về RTX 2070 SUPER điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i7-4770S @ 3.10GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS.

 RTX 2070 SUPER với i7-4770S điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Giá ₫ 11,657,109.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU Intel Core i7-4770S @ 3.10GHz ($249.99)
CPU tác động trên FPS -21.1 FPS
CPU tác động trên FPS% -20.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 111.0 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 81.9 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 48.8 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 105,124.2
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 142,268.1
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 238,982.4
Loạt RTX 2070 SUPER
popover.html 81/100 Tuyệt vời

RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

RTX 2070 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 SUPER thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi RTX 2070 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho RTX 2070 SUPER. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa RX Vega 56 RX 5700 XT sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Red Dead Redemption 2, Assassin's Creed Odyssey, Metro Exodus, Borderlands 3, Anthem tại 60 fps đến 90 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Anthem, Gears of War 5, Need For Speed: Heat, Shadow of the Tomb Raider, Just Cause 4 tại 71 fps đến 76 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 74 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Strange Brigade, Fallout 76, Call of Duty Modern Warfare, F1 2018 tại 62 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
100
118.0
2019 Anthem
64
76.4
2019 Far Cry New Dawn
95
112.1
2019 Resident Evil 2
115
135.8
2019 Metro Exodus
51
60.3
2019 World War Z
98
116.3
2019 Gears of War 5
73
87.0
2019 F1 2019
92
109.2
2019 GreedFall
83
98.3
2019 Borderlands 3
58
69.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
112
132.9
2019 Red Dead Redemption 2
43
51.2
2019 Need For Speed: Heat
68
80.4
2018 Call of Duty: Black Ops 4
118
139.2
2018 F1 2018
101
119.7
2018 Far Cry 5
82
96.8
2018 Assassin's Creed Odyssey
51
60.3
2018 Final Fantasy XV
77
91.7
2018 Shadow of the Tomb Raider
79
93.4
2018 Forza Horizon 4
97
114.6
2018 Fallout 76
111
130.8
2018 Hitman 2
86
101.9
2018 Just Cause 4
74
87.5
2018 Monster Hunter: World
79
94.2
2018 Strange Brigade
119
140.2
2018 Battlefield V
98
116.3
2017 Assassin's Creed Origins
69
82.4
2017 Shadow of War
90
107.0
2017 Total War: Warhammer II
71
84.1
2017 Wolfenstein II
142
168.1
2017 Destiny 2
134
158.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
79
93.4
2017 Fortnite Battle Royale
97
114.6
2017 Need For Speed: Payback
102
120.6
2017 For Honor
136
161.3
2017 Project CARS 2
96
113.8
2017 Forza Motorsport 7
117
138.4
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
74
87.5
2016 Battlefield 1
116
136.7
2016 Overwatch
150
177.5
2016 Dishonored 2
70
83.2
2015 Grand Theft Auto V
87
103.6
2015 Rocket League
398
469.5
2015 Need For Speed
110
129.9
2015 Project CARS
105
124.8
2015 Rainbow Six Siege
193
227.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
273
321.8
2009 League of Legends
512
603.7

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
70
88.3
2019 Anthem
48
60.3
2019 Far Cry New Dawn
69
86.6
2019 Resident Evil 2
72
90.8
2019 Metro Exodus
37
46.7
2019 World War Z
67
84.9
2019 Gears of War 5
50
63.1
2019 F1 2019
61
77.3
2019 GreedFall
56
71.1
2019 Borderlands 3
38
48.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
76
95.7
2019 Red Dead Redemption 2
33
41.9
2019 Need For Speed: Heat
50
63.1
2018 Call of Duty: Black Ops 4
77
96.8
2018 F1 2018
76
95.9
2018 Far Cry 5
64
80.7
2018 Assassin's Creed Odyssey
36
45.0
2018 Final Fantasy XV
52
65.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
51
64.5
2018 Forza Horizon 4
76
95.9
2018 Fallout 76
80
100.2
2018 Hitman 2
52
66.2
2018 Just Cause 4
51
64.5
2018 Monster Hunter: World
52
65.4
2018 Strange Brigade
78
97.6
2018 Battlefield V
71
89.2
2017 Assassin's Creed Origins
52
65.4
2017 Shadow of War
60
75.6
2017 Total War: Warhammer II
48
60.3
2017 Wolfenstein II
94
118.0
2017 Destiny 2
108
135.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
56
70.5
2017 Fortnite Battle Royale
59
73.9
2017 Need For Speed: Payback
70
87.5
2017 For Honor
75
94.2
2017 Project CARS 2
64
80.7
2017 Forza Motorsport 7
99
124.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
59
73.9
2016 Battlefield 1
84
106.1
2016 Overwatch
97
121.4
2016 Dishonored 2
57
71.3
2015 Grand Theft Auto V
61
76.4
2015 Rocket League
160
201.2
2015 Need For Speed
80
100.2
2015 Project CARS
76
95.1
2015 Rainbow Six Siege
118
147.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
214
268.3
2009 League of Legends
268
335.4

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
36
52.6
2019 Anthem
23
33.1
2019 Far Cry New Dawn
32
45.8
2019 Resident Evil 2
31
45.0
2019 Metro Exodus
20
29.7
2019 World War Z
34
49.2
2019 Gears of War 5
27
39.9
2019 F1 2019
34
49.2
2019 GreedFall
20
29.2
2019 Borderlands 3
17
25.2
2019 Call of Duty Modern Warfare
39
57.1
2019 Red Dead Redemption 2
18
26.6
2019 Need For Speed: Heat
27
39.9
2018 Call of Duty: Black Ops 4
35
50.9
2018 F1 2018
43
62.8
2018 Far Cry 5
31
45.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
22
32.3
2018 Final Fantasy XV
26
37.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
24
35.7
2018 Forza Horizon 4
44
63.7
2018 Fallout 76
38
55.2
2018 Hitman 2
27
39.1
2018 Just Cause 4
23
33.1
2018 Monster Hunter: World
21
31.4
2018 Strange Brigade
37
53.2
2018 Battlefield V
35
50.9
2017 Assassin's Creed Origins
29
42.5
2017 Shadow of War
31
45.0
2017 Total War: Warhammer II
23
34.0
2017 Wolfenstein II
51
73.0
2017 Destiny 2
48
69.6
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
28
40.8
2017 Fortnite Battle Royale
28
40.8
2017 Need For Speed: Payback
42
60.3
2017 For Honor
32
46.7
2017 Project CARS 2
46
67.1
2017 Forza Motorsport 7
73
104.4
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
42
61.1
2016 Battlefield 1
42
61.1
2016 Overwatch
44
63.7
2016 Dishonored 2
39
56.0
2015 Grand Theft Auto V
26
38.2
2015 Rocket League
65
94.2
2015 Need For Speed
46
67.1
2015 Project CARS
46
67.1
2015 Rainbow Six Siege
48
68.8
2012 Counter-Strike: Global Offensive
168
241.1
2009 League of Legends
93
134.2
RTX 2070 SUPER with i7-4770S at 1080p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i7-4770S at 1440p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i7-4770S at 4K and Chất lượng cực settings

RTX 2070 SUPER Kỹ thuật

RTX 2070 SUPER Board Design

Length9 inches 267 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

RTX 2070 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1770 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2070 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
Launch Price499 USD
ProductionReleased
Release DateJul 9th, 2019

RTX 2070 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2070 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size545 mm²
GPU NameTU104
GPU VariantTU104-410-A1
Process Size12 nm
Transistors13,600 million

RTX 2070 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2070 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores40
SM Count40
Shading Units2560
TMUs160
Tensor Cores320

RTX 2070 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance84,120 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance9,062 GFLOPS
FP64 (double) performance283.2 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate113.3 GPixel/s
Texture Rate283.2 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn