RTX 2070 SUPER với i5-9400F điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RTX 2070 SUPER rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2070 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. 4k chơi game là vui mừng về RTX 2070 SUPER điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình.

 RTX 2070 SUPER với i5-9400F điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Giá ₫ 11,657,109.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU Intel Core i5-9400F @ 2.90GHz ($169.99)
CPU tác động trên FPS -4.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 128.1 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 94.5 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 56.4 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 91,107.7
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 123,345.8
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 206,744.3
Loạt RTX 2070 SUPER
popover.html 84/100 Tuyệt vời

RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

RTX 2070 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 SUPER thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi RTX 2070 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho RTX 2070 SUPER. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa RX Vega 56 RX 5700 XT sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Red Dead Redemption 2, Assassin's Creed Odyssey, Metro Exodus, Borderlands 3, Anthem tại 60 fps đến 90 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Anthem, Gears of War 5, Need For Speed: Heat, Shadow of the Tomb Raider, Just Cause 4 tại 71 fps đến 76 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 74 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Strange Brigade, Fallout 76, Call of Duty Modern Warfare, F1 2018 tại 62 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
121
135.3
2019 Anthem
78
87.6
2019 Far Cry New Dawn
115
128.5
2019 Resident Evil 2
140
155.7
2019 Metro Exodus
62
69.1
2019 World War Z
119
133.3
2019 Gears of War 5
89
99.8
2019 F1 2019
112
125.2
2019 GreedFall
101
112.7
2019 Borderlands 3
71
79.2
2019 Call of Duty Modern Warfare
137
152.3
2019 Red Dead Redemption 2
52
58.7
2019 Need For Speed: Heat
82
92.2
2018 Call of Duty: Black Ops 4
143
159.6
2018 F1 2018
123
137.2
2018 Far Cry 5
99
111.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
62
69.1
2018 Final Fantasy XV
94
105.1
2018 Shadow of the Tomb Raider
96
107.1
2018 Forza Horizon 4
118
131.4
2018 Fallout 76
134
149.9
2018 Hitman 2
105
116.8
2018 Just Cause 4
90
100.3
2018 Monster Hunter: World
97
108.0
2018 Strange Brigade
144
160.7
2018 Battlefield V
119
133.3
2017 Assassin's Creed Origins
84
94.4
2017 Shadow of War
110
122.6
2017 Total War: Warhammer II
86
96.4
2017 Wolfenstein II
173
192.7
2017 Destiny 2
163
182.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
96
107.1
2017 Fortnite Battle Royale
118
131.4
2017 Need For Speed: Payback
124
138.2
2017 For Honor
166
184.9
2017 Project CARS 2
117
130.4
2017 Forza Motorsport 7
142
158.7
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
90
100.3
2016 Battlefield 1
141
156.7
2016 Overwatch
183
203.4
2016 Dishonored 2
85
95.4
2015 Grand Theft Auto V
106
118.7
2015 Rocket League
484
538.3
2015 Need For Speed
134
148.9
2015 Project CARS
128
143.1
2015 Rainbow Six Siege
234
260.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
332
368.9
2009 League of Legends
622
692.0

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
80
101.2
2019 Anthem
55
69.1
2019 Far Cry New Dawn
79
99.3
2019 Resident Evil 2
83
104.1
2019 Metro Exodus
42
53.5
2019 World War Z
77
97.3
2019 Gears of War 5
57
72.3
2019 F1 2019
70
88.7
2019 GreedFall
65
81.5
2019 Borderlands 3
44
55.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
87
109.7
2019 Red Dead Redemption 2
38
48.0
2019 Need For Speed: Heat
57
72.3
2018 Call of Duty: Black Ops 4
88
111.0
2018 F1 2018
88
110.0
2018 Far Cry 5
74
92.5
2018 Assassin's Creed Odyssey
41
51.6
2018 Final Fantasy XV
59
74.9
2018 Shadow of the Tomb Raider
59
74.0
2018 Forza Horizon 4
88
110.0
2018 Fallout 76
91
114.9
2018 Hitman 2
60
75.9
2018 Just Cause 4
59
74.0
2018 Monster Hunter: World
59
74.9
2018 Strange Brigade
89
111.9
2018 Battlefield V
81
102.2
2017 Assassin's Creed Origins
59
74.9
2017 Shadow of War
69
86.6
2017 Total War: Warhammer II
55
69.1
2017 Wolfenstein II
108
135.3
2017 Destiny 2
123
154.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
64
80.8
2017 Fortnite Battle Royale
67
84.7
2017 Need For Speed: Payback
80
100.3
2017 For Honor
86
108.0
2017 Project CARS 2
74
92.5
2017 Forza Motorsport 7
114
143.1
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
67
84.7
2016 Battlefield 1
97
121.7
2016 Overwatch
111
139.2
2016 Dishonored 2
65
81.8
2015 Grand Theft Auto V
70
87.6
2015 Rocket League
184
230.7
2015 Need For Speed
91
114.9
2015 Project CARS
87
109.0
2015 Rainbow Six Siege
135
169.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
246
307.6
2009 League of Legends
307
384.5

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
42
60.3
2019 Anthem
26
38.0
2019 Far Cry New Dawn
36
52.6
2019 Resident Evil 2
36
51.6
2019 Metro Exodus
23
34.1
2019 World War Z
39
56.5
2019 Gears of War 5
31
45.7
2019 F1 2019
39
56.4
2019 GreedFall
23
33.5
2019 Borderlands 3
20
28.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
45
65.5
2019 Red Dead Redemption 2
21
30.5
2019 Need For Speed: Heat
31
45.7
2018 Call of Duty: Black Ops 4
40
58.4
2018 F1 2018
50
72.0
2018 Far Cry 5
36
51.6
2018 Assassin's Creed Odyssey
25
37.0
2018 Final Fantasy XV
29
42.8
2018 Shadow of the Tomb Raider
28
40.9
2018 Forza Horizon 4
51
73.0
2018 Fallout 76
44
63.3
2018 Hitman 2
31
44.8
2018 Just Cause 4
26
38.0
2018 Monster Hunter: World
25
36.0
2018 Strange Brigade
42
60.9
2018 Battlefield V
40
58.4
2017 Assassin's Creed Origins
34
48.7
2017 Shadow of War
36
51.6
2017 Total War: Warhammer II
27
38.9
2017 Wolfenstein II
58
83.7
2017 Destiny 2
55
79.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
32
46.7
2017 Fortnite Battle Royale
32
46.7
2017 Need For Speed: Payback
48
69.1
2017 For Honor
37
53.5
2017 Project CARS 2
53
76.9
2017 Forza Motorsport 7
83
119.7
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
49
70.1
2016 Battlefield 1
49
70.1
2016 Overwatch
51
73.0
2016 Dishonored 2
44
64.2
2015 Grand Theft Auto V
30
43.8
2015 Rocket League
75
108.0
2015 Need For Speed
53
76.9
2015 Project CARS
53
76.9
2015 Rainbow Six Siege
55
78.8
2012 Counter-Strike: Global Offensive
193
276.4
2009 League of Legends
107
153.8
RTX 2070 SUPER with i5-9400F at 1080p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i5-9400F at 1440p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i5-9400F at 4K and Chất lượng cực settings

RTX 2070 SUPER Kỹ thuật

RTX 2070 SUPER Board Design

Length9 inches 267 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

RTX 2070 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1770 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2070 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
Launch Price499 USD
ProductionReleased
Release DateJul 9th, 2019

RTX 2070 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2070 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size545 mm²
GPU NameTU104
GPU VariantTU104-410-A1
Process Size12 nm
Transistors13,600 million

RTX 2070 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2070 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores40
SM Count40
Shading Units2560
TMUs160
Tensor Cores320

RTX 2070 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance84,120 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance9,062 GFLOPS
FP64 (double) performance283.2 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate113.3 GPixel/s
Texture Rate283.2 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn