GTX 550 Ti với i7-2600K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

GTX 550 Ti Là thích hợp hơn cho các máy tính ngân sách xây dựng và ít đòi hỏi trò chơi. Với hiện 1024 tại MB RAM GTX 550 Ti , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Điều quan trọng là phải biết GTX 550 Ti đó là nhiệt độ tải tối đa là rất cao và có thể yêu cầu giải pháp làm mát tuỳ chỉnh. Sự kết hợp GTX 550 Ti này Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp GTX 550 Ti này Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS.

 GTX 550 Ti với i7-2600K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
Giá ₫ 4,648,827.1
Năm 2011
Nhiệt độ tối đa ghi 85C
Max fan tiếng ồn 53.3dB
Đề nghị Power Supply 466W
Benchmark CPU Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz ($197.99)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 21.4 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 9.4 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 5.7 FPS
Bộ nhớ 1 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 162,592.1
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 370,270.9
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 610,655.0
Loạt GTX 550 Ti
popover.html 52/100 Chấp nhận

GTX 560 có thể là entry-level của bộ card đồ họa Fermi 2.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết budget game thủ PC budget. Mặt khác, GTX 550 Ti gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 3480780.1. NVIDIA thẻ xx50 của xx50 luôn được xác định bởi giá budget với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa entry-level - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Fermi 2.0 bên trong GTX 550 Ti, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

adsense-in-article-overview.html

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi GTX 550 Ti luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTS 450, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. GTX 560 có thể là entry-level của bộ card đồ họa Fermi 2.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết budget game thủ PC budget. Mặt khác, GTX 550 Ti gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 3480780.1.

NVIDIA thẻ xx50 của xx50 luôn được xác định bởi giá budget với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa entry-level - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Fermi 2.0 bên trong GTX 550 Ti, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng. Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi GTX 550 Ti luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTS 450, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
8
9.0
2019 Anthem
5
5.8
2019 Far Cry New Dawn
7
8.5
2019 Resident Evil 2
14
16.5
2019 Metro Exodus
6
7.3
2019 World War Z
12
13.5
2019 Gears of War 5
9
10.7
2019 F1 2019
12
13.4
2019 GreedFall
10
12.1
2019 Borderlands 3
7
8.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
14
16.3
2019 Red Dead Redemption 2
5
6.3
2019 Need For Speed: Heat
8
9.9
2018 Just Cause 4
9
10.6
2018 Monster Hunter: World
10
11.4
2018 Strange Brigade
15
17.2
2017 Need For Speed: Payback
13
14.7
2017 For Honor
17
19.6
2017 Project CARS 2
12
13.9
2017 Forza Motorsport 7
15
16.8
2016 Dishonored 2
9
10.1
2015 Rocket League
51
57.0
2015 Need For Speed
14
15.8
2015 Project CARS
13
15.2
2015 Rainbow Six Siege
24
27.7
2013 Bioshock Infinite
30
33.4
2013 GRID 2
53
59.0
2013 Total War: Rome 2
45
50.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
35
39.1
2011 DiRT 3
37
42.2
2011 Portal 2
69
77.2
2011 The Elder Scrolls V: Skyrim
28
32.0
2011 Batman: Arkham City
22
25.0
2011 Total War: Shogun 2
29
32.8
2011 Battlefield 3
28
31.4
2010 Metro: 2033
17
19.0
2010 Starcraft II
36
40.7
2009 League of Legends
65
73.3
2008 Crysis: Warhead
15
17.7

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
5
6.7
2019 Anthem
3
4.6
2019 Far Cry New Dawn
5
6.6
2019 Resident Evil 2
8
11.1
2019 Metro Exodus
4
5.7
2019 World War Z
7
9.9
2019 Gears of War 5
6
7.7
2019 F1 2019
7
9.5
2019 GreedFall
6
8.7
2019 Borderlands 3
4
5.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
9
11.7
2019 Red Dead Redemption 2
4
5.1
2019 Need For Speed: Heat
6
7.7
2018 Just Cause 4
6
7.8
2018 Monster Hunter: World
6
8.0
2018 Strange Brigade
9
12.0
2017 Need For Speed: Payback
8
10.6
2017 For Honor
9
11.4
2017 Project CARS 2
7
9.8
2017 Forza Motorsport 7
12
15.2
2016 Dishonored 2
6
8.6
2015 Rocket League
19
24.5
2015 Need For Speed
9
12.2
2015 Project CARS
9
11.6
2015 Rainbow Six Siege
14
17.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
26
32.6
2009 League of Legends
32
40.8

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
2
4.0
2019 Anthem
1
2.5
2019 Far Cry New Dawn
2
3.5
2019 Resident Evil 2
3
5.5
2019 Metro Exodus
2
3.6
2019 World War Z
3
5.7
2019 Gears of War 5
3
4.9
2019 F1 2019
4
6.0
2019 GreedFall
2
3.6
2019 Borderlands 3
2
3.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
4
7.0
2019 Red Dead Redemption 2
2
3.3
2019 Need For Speed: Heat
3
4.9
2018 Just Cause 4
2
4.1
2018 Monster Hunter: World
2
3.8
2018 Strange Brigade
4
6.5
2017 Need For Speed: Payback
5
7.3
2017 For Honor
3
5.7
2017 Project CARS 2
5
8.1
2017 Forza Motorsport 7
8
12.7
2016 Dishonored 2
4
6.8
2015 Rocket League
7
11.4
2015 Need For Speed
5
8.1
2015 Project CARS
5
8.1
2015 Rainbow Six Siege
5
8.3
2012 Counter-Strike: Global Offensive
20
29.3
2009 League of Legends
11
16.3
GTX 550 Ti with i7-2600K at 1080p and Chất lượng cực settings
GTX 550 Ti with i7-2600K at 1440p and Chất lượng cực settings
GTX 550 Ti with i7-2600K at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

setupad-728x90.html

GTX 550 Ti Kỹ thuật

GTX 550 Ti Board Design

Board NumberP1050
Length8.25 inches 210 mm
Outputs2x DVI1x mini-HDMI
Power Connectors1x 6-pin
Slot WidthDual-slot
TDP116 W

GTX 550 Ti Clock Speeds

GPU Clock900 MHz
Memory Clock1026 MHz 4104 MHz effective
Shader Clock1800 MHz

GTX 550 Ti Graphics Card

Bus InterfacePCIe 2.0 x16
GenerationGeForce 500
Launch Price149 USD
ProductionEnd-of-life
Release DateMar 15th, 2011

GTX 550 Ti Graphics Features

CUDA2.1
DirectX12.0 (11_0)
OpenCL1.1
OpenGL4.6
Shader Model5.1
VulkanN/A

GTX 550 Ti Graphics Processor

ArchitectureFermi 2.0
Die Size238 mm²
GPU NameGF116
GPU VariantGF116-400-A1
Process Size40 nm
Transistors1,170 million

GTX 550 Ti Memory

Bandwidth98.50 GB/s
Memory Bus192 bit
Memory Size1024 MB
Memory TypeGDDR5

GTX 550 Ti Render Config

ROPs24
SM Count4
Shading Units192
TMUs32

GTX 550 Ti Theoretical Performance

FP32 (float) performance691.2 GFLOPS
FP64 (double) performance57.60 GFLOPS (1:12)
Pixel Rate7.200 GPixel/s
Texture Rate28.80 GTexel/s

Critics Reviews

If you absolutely refuse to spend much more than £100, or even £100 at all, the GeForce GTX 550 Ti 1GB is at least a sizeable improvement over its predecessor the GeForce GTS 450 1GB.
GeForce GTX 550 Ti 1GB Specifications As with the rest of Nvidia’s GeForce 500-series, the GF116 GPU of the GeForce GTX 550 Ti 1GB is based on the Fermi architecture of its predecessor.
NVIDIA GeForce GTX 550 Ti GPU, Front and Back. As we’ve mentioned, the GeForce GTX 550 Ti GPU is an update and refinement of the GeForce GTX 450.
Unlike the GTS 450 launch, GTX 550 Ti is a more laid back affair for NVIDIA – admittedly this is more often a bad sign than it is a good one when it comes to gauging their confidence in a product.
GTX 550 Ti’s Quirk: 1GB Of VRAM On A 192-bit Bus. One thing that has always set NVIDIA apart from AMD is their willingness to use non-power of 2 memory bus sizes.
The GeForce GTX 550 Ti was a mid-range graphics card by NVIDIA, launched in March 2011. Built on the 40 nm process, and based on the GF116 graphics processor, in its GF116-400-A1 variant, the card supports DirectX 12.0.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn