R9 380X với i7-4790K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Đối với hầu hết các phần R9 380X , vẫn còn có khả năng chơi trò chơi hiện đại, nhưng bạn sẽ phải giảm các thiết lập để duy trì những người cao hơn framerates. Nếu giữ thiết đặt chất lượng đồ họa gần gũi hơn với Ultra hoặc cao là quan trọng, có một vài lựa chọn để nâng cấp. Với hiện 4096 tại MB RAM R9 380X , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 R9 380X với i7-4790K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon R9 380X
Giá ₫ 5,349,655.3
Năm 2015
Nhiệt độ tối đa ghi 71C
Max fan tiếng ồn 41.4dB
Đề nghị Power Supply 540W
Benchmark CPU Intel Core i7-4790K @ 4.00GHz ($306.99)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 46.0 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 33.2 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 19.8 FPS
Bộ nhớ 4 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 116,337.5
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 161,190.5
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 270,286.1
Loạt R9 380X
popover.html 69/100 Tốt

R9 390 có thể là extreme của bộ card đồ họa GCN 3.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết high-end game thủ PC high-end. Mặt khác, R9 380X gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 5349655.3. AMD thẻ xx80 của xx80 luôn được xác định bởi giá high-end với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa extreme - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa GCN 3.0 bên trong R9 380X, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

adsense-in-article-overview.html

R9 380X rẻ hơn nhiều so với R9 280 vì nó có giá ₫ 5349655.3. So sánh điều này với R9 280, AMD Radeon R9 280X, ban đầu có giá ₫ 6517702.3, ₫ 6984921.1. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của NVIDIA là GTX 970 có giá ₫ 7685749.3. R9 380X có 4 GB RAM so với bộ nhớ video R9 280 ' 3 GB.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
40
45.0
2019 Anthem
26
29.0
2019 Far Cry New Dawn
38
42.5
2019 Resident Evil 2
48
53.4
2019 Metro Exodus
21
23.8
2019 World War Z
49
55.0
2019 Gears of War 5
31
34.6
2019 F1 2019
39
43.5
2019 GreedFall
35
39.1
2019 Borderlands 3
24
27.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
47
52.9
2019 Red Dead Redemption 2
18
20.4
2019 Need For Speed: Heat
28
32.0
2018 Forza Horizon 4
36
40.0
2018 Fallout 76
41
46.0
2018 Hitman 2
32
36.0
2018 Just Cause 4
30
34.4
2018 Monster Hunter: World
33
37.0
2018 Strange Brigade
50
55.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
28
32.0
2017 Fortnite Battle Royale
35
39.9
2017 Need For Speed: Payback
42
47.6
2017 For Honor
57
63.5
2017 Project CARS 2
40
45.0
2017 Forza Motorsport 7
49
54.5
2016 Ashes of the Singularity
29
33.1
2016 Hitman
50
56.0
2016 Rise of the Tomb Raider
43
47.8
2016 The Division
36
41.0
2016 Overwatch
55
61.6
2016 Dishonored 2
29
32.8
2015 DiRT Rally
61
68.2
2015 Grand Theft Auto V
34
38.1
2015 The Witcher 3
34
38.4
2015 Total War: Attila
30
34.2
2015 Rocket League
166
185.2
2015 Need For Speed
46
51.3
2015 Project CARS
44
49.2
2015 Rainbow Six Siege
80
89.9
2014 Dragon Age: Inquisition
44
49.3
2014 GRID Autosport
66
73.5
2014 Shadow of Mordor
59
66.1
2014 The Talos Principle
59
66.0
2013 Crysis 3
39
43.8
2013 Battlefield 4
46
51.8
2012 Counter-Strike: Global Offensive
114
127.0
2009 League of Legends
214
238.1

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
26
33.5
2019 Anthem
18
23.0
2019 Far Cry New Dawn
26
33.0
2019 Resident Evil 2
28
36.0
2019 Metro Exodus
14
18.5
2019 World War Z
32
40.1
2019 Gears of War 5
20
25.1
2019 F1 2019
24
30.8
2019 GreedFall
22
28.3
2019 Borderlands 3
15
19.3
2019 Call of Duty Modern Warfare
30
38.1
2019 Red Dead Redemption 2
13
16.7
2019 Need For Speed: Heat
20
25.1
2018 Forza Horizon 4
26
33.0
2018 Hitman 2
18
23.0
2018 Just Cause 4
20
25.4
2018 Monster Hunter: World
20
25.9
2018 Strange Brigade
31
38.9
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
20
25.0
2017 Fortnite Battle Royale
20
25.9
2017 Need For Speed: Payback
27
34.4
2017 For Honor
29
37.0
2017 Project CARS 2
25
31.7
2017 Forza Motorsport 7
39
49.2
2016 Ashes of the Singularity
24
30.1
2016 Hitman
33
41.6
2016 Rise of the Tomb Raider
25
32.0
2016 The Division
24
30.6
2016 Overwatch
34
42.7
2016 Dishonored 2
22
28.0
2015 DiRT Rally
38
47.9
2015 Grand Theft Auto V
21
26.5
2015 The Witcher 3
23
28.9
2015 Total War: Attila
18
23.0
2015 Rocket League
63
79.3
2015 Need For Speed
31
39.7
2015 Project CARS
30
37.6
2015 Rainbow Six Siege
46
58.2
2014 Dragon Age: Inquisition
26
33.3
2014 GRID Autosport
44
55.2
2014 Shadow of Mordor
35
44.0
2014 The Talos Principle
38
48.6
2013 Crysis 3
21
27.2
2013 Battlefield 4
27
33.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
84
105.8
2009 League of Legends
105
132.3

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
14
20.0
2019 Anthem
8
12.5
2019 Far Cry New Dawn
12
17.5
2019 Resident Evil 2
12
17.7
2019 Metro Exodus
8
11.6
2019 World War Z
16
23.1
2019 Gears of War 5
11
15.9
2019 F1 2019
13
19.6
2019 GreedFall
8
11.6
2019 Borderlands 3
7
10.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
15
22.7
2019 Red Dead Redemption 2
7
10.6
2019 Need For Speed: Heat
11
15.9
2018 Forza Horizon 4
15
22.0
2018 Hitman 2
9
14.0
2018 Just Cause 4
9
13.2
2018 Monster Hunter: World
8
12.4
2018 Strange Brigade
14
21.2
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
9
14.0
2017 Fortnite Battle Royale
9
14.0
2017 Need For Speed: Payback
16
23.8
2017 For Honor
12
18.5
2017 Project CARS 2
18
26.4
2017 Forza Motorsport 7
28
41.3
2016 The Division
28
41.0
2016 Overwatch
15
21.7
2016 Dishonored 2
15
22.2
2015 Rocket League
25
37.0
2015 Need For Speed
18
26.4
2015 Project CARS
18
26.4
2015 Rainbow Six Siege
18
27.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
66
95.2
2009 League of Legends
37
52.9
R9 380X with i7-4790K at 1080p and Chất lượng cực settings
R9 380X with i7-4790K at 1440p and Chất lượng cực settings
R9 380X with i7-4790K at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

setupad-728x90.html

R9 380X Kỹ thuật

R9 380X Board Design

Board NumberC766, C784
Length8.7 inches 221 mm
Outputs2x DVI1x HDMI1x DisplayPort
Power Connectors2x 6-pin
Slot WidthDual-slot
TDP190 W

R9 380X Clock Speeds

GPU Clock970 MHz
Memory Clock1425 MHz 5700 MHz effective

R9 380X Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationPirate Islands (R9 300)
Launch Price229 USD
ProductionActive
Release DateNov 19th, 2015

R9 380X Graphics Features

DirectX12.0 (12_0)
OpenCL2
OpenGL4.5
Shader Model6
Vulkan1.1.82

R9 380X Graphics Processor

ArchitectureGCN 3.0
Die Size366 mm²
GPU NameAntigua
GPU VariantAntigua XT (215-0877016)
Process Size28 nm
Transistors5,000 million

R9 380X Memory

Bandwidth182.4 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size4096 MB
Memory TypeGDDR5

R9 380X Render Config

Compute Units32
ROPs32
Shading Units2048
TMUs128

R9 380X Theoretical Performance

FP16 (half) performance3,973 GFLOPS (1:1)
FP32 (float) performance3,973 GFLOPS
FP64 (double) performance248.3 GFLOPS (1:16)
Pixel Rate31.04 GPixel/s
Texture Rate124.2 GTexel/s

Critics Reviews

AMD’s Radeon R9 380X is an ideal replacement for the company's Radeon R9 380. Its performance places it right between Nvidia’s GeForce GTX 960 and 970. The only problem is that it's a bit late.
AMD Radeon R9 380X - the Digital Foundry verdict. There are two ways to look at the R9 380X. On the one hand, it offers a useful performance bump over the existing R9 380 - a card that already ...
Asus Radeon R9 380X Strix 4GB Overclocking Results Asus's GPU Tweak software is clunky compared to MSI Afterburner, but it does give you proper control of the card's voltage.
AMD's new mid-range GPU is designed for smooth gaming above 1080p - does it succeed?
The new Radeon R9 380X is a card I’ve been expecting for some time: there’s been a huge gap in AMD’s range since it released the R9 380 and the R9 390, which cost around £150 and £250 ...
Page 9: Conclusion; ... Still, AMD’s new Radeon R9 380X does seem to hit a gap in Nvidia’s line-up, right between the price and performance of GeForce GTX 960 and 970. This could make the 380X ...
Last week AMD launched the Radeon R9 380X, the company’s latest mid-range video card. Based on a fully enabled GCN 1.2 Tonga GPU – a first for the desktop video card market – the R9 380X was ...
Still, AMD’s new Radeon R9 380X does seem to hit a gap in Nvidia’s line-up, right between the price and performance of GeForce GTX 960 and 970. This could make the 380X a more interesting ...
The Radeon R9 380X is a performance graphics card by AMD, launched in November 2015. Built on the 28 nm process, and based on the Antigua graphics processor, in its Antigua XT variant, the card supports DirectX 12.0.
The Radeon R9 380X is built around the Tonga GPU, which debuted on the Radeon R9 285 in September 2014. Although the Radeon R9 285 has only 1792 stream processors arranged in 28 compute units ...
With the launch of the new Radeon R9 380X, AMD’s stepping up to fill a massive hole in the graphics card universe, between the “it’s solid for most games at 1080p” Radeon R9 380 / GeForce ...
This time the Radeon R9 380X was 2% slower than the R9 280X despite delivering a respectable 59fps. Although the R9 380X beat the R9 380 by a 9% margin, it was a whopping 29% slower than the R9 390.
With AMD opting to push the envelope there to maintain price/performance parity with the GTX 970, while the R9 380X is a fair bit slower than the R9 390, it saves a lot of power in the process.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn