HD 7750M với i7-2700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Về chi phí, giá cả rõ ràng là một vấn đề chính hãng ở đây HD 7750M và giá của chỉ đơn giản là vô lý. Với hiện 2048 tại MB RAM HD 7750M , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Sự kết hợp HD 7750M này Intel Core i7-2700K @ 3.50GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp HD 7750M này Intel Core i7-2700K @ 3.50GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS. Với hiện 2048 tại MB RAM HD 7750M , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 HD 7750M với i7-2700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon HD 7750M
Giá ₫ 20,043,686.5
Năm 2012
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 50dB
Đề nghị Power Supply 28W
Benchmark CPU Intel Core i7-2700K @ 3.50GHz ($199.99) *closest mobile equivalent*
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 14.3 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 6.3 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 3.8 FPS
Bộ nhớ 2 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 1,401,656.4
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 3,181,526.4
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 5,274,666.6
Loạt HD 7750M
popover.html 24/100 Yếu

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
5
6.3
2019 Anthem
3
4.1
2019 Far Cry New Dawn
5
5.9
2019 Resident Evil 2
9
11.0
2019 Metro Exodus
4
4.9
2019 World War Z
8
9.0
2019 Gears of War 5
6
7.1
2019 F1 2019
8
8.9
2019 GreedFall
7
8.0
2019 Borderlands 3
5
5.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
9
10.8
2019 Red Dead Redemption 2
3
4.2
2019 Need For Speed: Heat
5
6.5
2018 Just Cause 4
6
7.1
2018 Monster Hunter: World
6
7.6
2018 Strange Brigade
10
11.4
2017 Need For Speed: Payback
8
9.8
2017 For Honor
11
13.0
2017 Project CARS 2
8
9.2
2017 Forza Motorsport 7
10
11.2
2016 Dishonored 2
6
6.7
2015 Rocket League
34
38.0
2015 Need For Speed
9
10.5
2015 Project CARS
9
10.1
2015 Rainbow Six Siege
16
18.5
2013 Bioshock Infinite
20
23.2
2013 GRID 2
34
38.2
2013 Total War: Rome 2
28
31.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
23
26.0
2011 DiRT 3
27
30.0
2011 Portal 2
38
42.6
2011 The Elder Scrolls V: Skyrim
19
22.1
2011 Batman: Arkham City
18
20.3
2011 Total War: Shogun 2
20
23.3
2011 Battlefield 3
16
18.8
2010 Civilization V
17
19.7
2010 Metro: 2033
11
13.3
2010 Starcraft II
22
25.3
2009 League of Legends
43
48.8
2008 Crysis: Warhead
11
12.4

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
3
4.7
2019 Anthem
2
3.2
2019 Far Cry New Dawn
3
4.6
2019 Resident Evil 2
5
7.3
2019 Metro Exodus
3
3.8
2019 World War Z
5
6.6
2019 Gears of War 5
4
5.1
2019 F1 2019
5
6.3
2019 GreedFall
4
5.8
2019 Borderlands 3
3
3.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
6
7.8
2019 Red Dead Redemption 2
2
3.4
2019 Need For Speed: Heat
4
5.1
2018 Just Cause 4
4
5.2
2018 Monster Hunter: World
4
5.3
2018 Strange Brigade
6
7.9
2017 Need For Speed: Payback
5
7.1
2017 For Honor
6
7.6
2017 Project CARS 2
5
6.5
2017 Forza Motorsport 7
8
10.1
2016 Dishonored 2
4
5.7
2015 Rocket League
13
16.3
2015 Need For Speed
6
8.1
2015 Project CARS
6
7.7
2015 Rainbow Six Siege
9
12.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
17
21.7
2009 League of Legends
21
27.1

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
1
2.8
2019 Anthem
1
1.8
2019 Far Cry New Dawn
1
2.4
2019 Resident Evil 2
2
3.6
2019 Metro Exodus
1
2.4
2019 World War Z
2
3.8
2019 Gears of War 5
2
3.2
2019 F1 2019
2
4.0
2019 GreedFall
1
2.4
2019 Borderlands 3
1
2.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
3
4.6
2019 Red Dead Redemption 2
1
2.2
2019 Need For Speed: Heat
2
3.2
2018 Just Cause 4
1
2.7
2018 Monster Hunter: World
1
2.5
2018 Strange Brigade
3
4.3
2017 Need For Speed: Payback
3
4.9
2017 For Honor
2
3.8
2017 Project CARS 2
3
5.4
2017 Forza Motorsport 7
5
8.5
2016 Dishonored 2
3
4.5
2015 Rocket League
5
7.6
2015 Need For Speed
3
5.4
2015 Project CARS
3
5.4
2015 Rainbow Six Siege
3
5.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
13
19.5
2009 League of Legends
7
10.9
HD 7750M with i7-2700K at 1080p and Chất lượng cực settings
HD 7750M with i7-2700K at 1440p and Chất lượng cực settings
HD 7750M with i7-2700K at 4K and Chất lượng cực settings

HD 7750M Kỹ thuật

HD 7750M Board Design

OutputsNo outputs
TDP28 W

HD 7750M Clock Speeds

GPU Clock575 MHz
Memory Clock1000 MHz 4000 MHz effective

HD 7750M Graphics Card

Bus InterfacePCIe 2.0 x16
GenerationLondon (HD 7700M)
ProductionEnd-of-life
Release DateApr 24th, 2012

HD 7750M Graphics Features

DirectX12.0 (11_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model5.1
Vulkan1.1.101

HD 7750M Graphics Processor

ArchitectureGCN 1.0
Die Size123 mm²
FoundryTSMC
GPU NameChelsea
GPU VariantChelsea PRO
Process Size28 nm
Transistors1,500 million

HD 7750M Memory

Bandwidth64.00 GB/s
Memory Bus128 bit
Memory Size2 GB
Memory TypeGDDR5

HD 7750M Render Config

Compute Units8
L1 Cache16 KB (per CU)
L2 Cache256 KB
ROPs16
Shading Units512
TMUs32

HD 7750M Theoretical Performance

FP32 (float) performance588.8 GFLOPS
FP64 (double) performance36.80 GFLOPS (1:16)
Pixel Rate9.200 GPixel/s
Texture Rate18.40 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn