NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
vs
NVIDIA GeForce GT 640

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
NVIDIA GeForce GT 640
GTX 550 Ti GT 640 Sự khác biệt
NVIDIA GeForce GTX 550 Ti NVIDIA GeForce GT 640
Giá ₫ 4,648,827.1 ₫ 1,845,514.3 2803312.8 (60%)
Năm 2011 2012 1 (0%)
Nhiệt độ tối đa ghi 85C 60C 25 (29%)
Max fan tiếng ồn 53.3dB 51.8dB 1.5 (3%)
Đề nghị Power Supply 466W 415W 51 (11%)
Benchmark CPU Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz ($197.99) Intel Core i7-2700K @ 3.50GHz ($199.99)
CPU tác động trên FPS +0.0 FPS +0.0 FPS 0 (0%)
CPU tác động trên FPS% 0.0% 0.0% 0 (0%)
Thiết đặt chất lượng chuẩn High Quality Settings High Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 56.4 FPS 46.3 FPS 10.1 (18%)
Trung bình 1440p hiệu suất 28.4 FPS 25.1 FPS 3.3 (12%)
Trung bình 4K hiệu suất 14.7 FPS 12.7 FPS 2 (14%)
Bộ nhớ 1 GB 2 GB 1 (100%)
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 162,592.1 ₫ 204,641.8 42049.7 (26%)
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 370,270.9 ₫ 379,148.1 8877.2 (2%)
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 610,655.0 ₫ 625,138.8 14483.8 (2%)
popover.html 60/100 60/100 0 (0%)
Bản án của chúng tôi: Nâng cấp GT 640 từ GTX 550 Ti để không được khuyến khích vì nó là ít hơn 30% của cải tiến trong thực hiện. Nói chung, một bản nâng cấp hợp lý là từ 30% đến 50% hoặc hơn để biện minh cho việc mua phần cứng mới. Giá/tỷ lệ hiệu suất là tốt hơn GT 640 nhiều cho.

Hiệu suất trò chơi tại cài đặt chất lượng đã chọn

Thay đổi thiết đặt chất lượng

1920x1080

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
NVIDIA GeForce GT 640
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
39
44.0
39
44.0
2019 Anthem
36
40.8
36
40.8
2019 Far Cry New Dawn
39
43.5
39
43.5
2019 Resident Evil 2
46
51.5
40
45.1
2019 Metro Exodus
38
42.3
35
39.5
2019 World War Z
43
48.5
38
43.3
2019 Gears of War 5
41
45.7
37
41.5
2019 F1 2019
43
48.4
38
43.2
2019 GreedFall
42
47.1
38
42.4
2019 Borderlands 3
39
43.5
36
40.2
2019 Call of Duty Modern Warfare
46
51.3
40
45.0
2019 Red Dead Redemption 2
37
41.3
35
38.9
2019 Need For Speed: Heat
40
44.9
36
41.0
2018 Just Cause 4
41
45.6
37
41.5
2018 Monster Hunter: World
41
46.4
37
42.0
2018 Strange Brigade
46
52.2
41
45.6
2017 Need For Speed: Payback
44
49.7
39
44.0
2017 For Honor
49
54.6
42
47.0
2017 Project CARS 2
44
48.9
39
43.5
2017 Forza Motorsport 7
46
51.8
40
45.3
2016 Dishonored 2
40
45.1
37
41.2
2015 Rocket League
82
92.0
63
70.0
2015 Need For Speed
45
50.8
40
44.7
2015 Project CARS
45
50.2
39
44.3
2015 Rainbow Six Siege
56
62.7
46
52.0
2013 Bioshock Infinite
61
68.4
51
57.4
2013 GRID 2
84
94.0
70
77.9
2013 Total War: Rome 2
76
85.0
60
66.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
66
74.1
53
59.0
2009 League of Legends
97
108.3
72
80.0
2008 Crysis: Warhead
47
52.7
48
54.1

2560x1440

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
NVIDIA GeForce GT 640
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
20
25.7
20
25.7
2019 Anthem
18
23.6
18
23.6
2019 Far Cry New Dawn
20
25.6
20
25.6
2019 Resident Evil 2
24
30.1
20
25.8
2019 Metro Exodus
19
24.7
18
22.5
2019 World War Z
23
28.9
20
25.1
2019 Gears of War 5
21
26.7
18
23.7
2019 F1 2019
22
28.5
19
24.8
2019 GreedFall
22
27.7
19
24.3
2019 Borderlands 3
19
24.9
18
22.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
24
30.7
20
26.2
2019 Red Dead Redemption 2
19
24.1
17
22.1
2019 Need For Speed: Heat
21
26.7
18
23.7
2018 Just Cause 4
21
26.8
19
23.8
2018 Monster Hunter: World
21
27.0
19
23.9
2018 Strange Brigade
24
31.0
21
26.3
2017 Need For Speed: Payback
23
29.6
20
25.5
2017 For Honor
24
30.4
20
26.0
2017 Project CARS 2
23
28.8
20
25.0
2017 Forza Motorsport 7
27
34.2
22
28.3
2016 Dishonored 2
22
27.6
19
24.3
2015 Rocket League
34
43.5
27
34.0
2015 Need For Speed
24
31.2
21
26.5
2015 Project CARS
24
30.6
20
26.1
2015 Rainbow Six Siege
29
36.9
24
30.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
41
51.6
31
39.0
2009 League of Legends
47
59.8
35
44.0

3840x2160

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
NVIDIA GeForce GT 640
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
9
13.0
9
13.0
2019 Anthem
8
11.5
8
11.5
2019 Far Cry New Dawn
8
12.5
8
12.5
2019 Resident Evil 2
10
14.5
8
12.3
2019 Metro Exodus
8
12.6
7
11.2
2019 World War Z
10
14.7
8
12.5
2019 Gears of War 5
9
13.9
8
12.0
2019 F1 2019
10
15.0
8
12.7
2019 GreedFall
8
12.6
7
11.2
2019 Borderlands 3
8
12.1
7
10.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
11
16.0
9
13.3
2019 Red Dead Redemption 2
8
12.3
7
11.0
2019 Need For Speed: Heat
9
13.9
8
12.0
2018 Just Cause 4
9
13.1
8
11.5
2018 Monster Hunter: World
8
12.8
7
11.3
2018 Strange Brigade
10
15.5
9
13.0
2017 Need For Speed: Payback
11
16.3
9
13.5
2017 For Honor
10
14.7
8
12.5
2017 Project CARS 2
11
17.1
9
14.0
2017 Forza Motorsport 7
15
21.7
11
16.8
2016 Dishonored 2
11
15.8
9
13.2
2015 Rocket League
14
20.4
11
16.0
2015 Need For Speed
11
17.1
9
14.0
2015 Project CARS
11
17.1
9
14.0
2015 Rainbow Six Siege
12
17.3
9
14.1
2012 Counter-Strike: Global Offensive
26
38.3
18
27.0
2009 League of Legends
17
25.3
13
19.0
GTX 550 Ti vs GT 640 with i7-2600K vs i7-2700K at 1080p and high vs high settings
GTX 550 Ti vs GT 640 with i7-2600K vs i7-2700K at 1440p and high vs high settings
GTX 550 Ti vs GT 640 with i7-2600K vs i7-2700K at 4K and high vs high settings

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti / i7-2600K

GTX 550 Ti Là thích hợp hơn cho các máy tính ngân sách xây dựng và ít đòi hỏi trò chơi. Với hiện 1024 tại MB RAM GTX 550 Ti , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Điều quan trọng là phải biết GTX 550 Ti đó là nhiệt độ tải tối đa là rất cao và có thể yêu cầu giải pháp làm mát tuỳ chỉnh. Sự kết hợp GTX 550 Ti này Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp GTX 550 Ti này Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS.

adsense-leader.html

NVIDIA GeForce GT 640 / i7-2700K

GT 640 Là thích hợp hơn cho các máy tính ngân sách xây dựng và ít đòi hỏi trò chơi. Với hiện 2048 tại MB RAM GT 640 , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Các GT 640 yêu cầu năng lượng là hợp lý và nó là rất hiệu quả so với sự cạnh tranh. Là liên GT 640 quan đến nhiệt độ tải tối đa, của làm mát là tuyệt vời tại Keeping It Cool và dưới sự kiểm soát. Sự kết hợp GT 640 này Intel Core i7-2700K @ 3.50GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp GT 640 này Intel Core i7-2700K @ 3.50GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS. Với hiện 2048 tại MB RAM GT 640 , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

setupad-728x90.html

GTX 550 Ti vs GT 640 Specifications Comparison

Board Design

GTX 550 Ti GT 640
Board NumberP1050P2011
Length8.25 inches 210 mm5.7 inches 145 mm
Outputs2x DVI1x mini-HDMI1x DVI1x HDMI1x DisplayPort
Power Connectors1x 6-pinNone
Slot WidthDual-slotSingle-slot
TDP116 W65 W

Clock Speeds

GTX 550 Ti GT 640
GPU Clock900 MHz902 MHz
Memory Clock1026 MHz 4104 MHz effective891 MHz 1782 MHz effective

Graphics Card

GTX 550 Ti GT 640
Bus InterfacePCIe 2.0 x16PCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 500GeForce 600
Launch Price149 USD99 USD
ProductionEnd-of-lifeEnd-of-life
Release DateMar 15th, 2011Jun 5th, 2012

Graphics Features

GTX 550 Ti GT 640
CUDA2.13
DirectX12.0 (11_0)12.0 (11_0)
OpenCL1.11.2
OpenGL4.64.6
Shader Model5.15.1
VulkanN/A1.1.82

Graphics Processor

GTX 550 Ti GT 640
ArchitectureFermi 2.0Kepler
Die Size238 mm²118 mm²
GPU NameGF116GK107
GPU VariantGF116-400-A1GK107-300-A2
Process Size40 nm28 nm
Transistors1,170 million1,270 million

Memory

GTX 550 Ti GT 640
Bandwidth98.50 GB/s28.51 GB/s
Memory Bus192 bit128 bit
Memory Size1024 MB2048 MB
Memory TypeGDDR5DDR3

Render Config

GTX 550 Ti GT 640
ROPs2416
Shading Units192384
TMUs3232

Theoretical Performance

GTX 550 Ti GT 640
FP32 (float) performance691.2 GFLOPS692.7 GFLOPS
FP64 (double) performance57.60 GFLOPS (1:12)28.86 GFLOPS (1:24)
Pixel Rate7.200 GPixel/s7.216 GPixel/s
Texture Rate28.80 GTexel/s28.86 GTexel/s

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn