NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
vs
AMD Radeon HD 6850

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
AMD Radeon HD 6850
GTX 550 Ti HD 6850 Sự khác biệt
NVIDIA GeForce GTX 550 Ti AMD Radeon HD 6850
Giá ₫ 4,648,827.1 ₫ 4,648,827.1 0 (0%)
Năm 2011 2010 1 (0%)
Nhiệt độ tối đa ghi 85C 82C 3 (4%)
Max fan tiếng ồn 53.3dB 50.7dB 2.6 (5%)
Đề nghị Power Supply 466W 477W 11 (2%)
Benchmark CPU Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz ($197.99) Intel Core i7-975 @ 3.33GHz ($179.99)
CPU tác động trên FPS +0.0 FPS +0.0 FPS 0 (0%)
CPU tác động trên FPS% 0.0% 0.0% 0 (0%)
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 21.4 FPS 25.8 FPS 4.4 (21%)
Trung bình 1440p hiệu suất 9.4 FPS 12.8 FPS 3.4 (36%)
Trung bình 4K hiệu suất 5.7 FPS 7.8 FPS 2.1 (37%)
Bộ nhớ 1 GB 1 GB 0 (0%)
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 162,592.1 ₫ 162,124.9 467.20000000001 (0%)
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 370,270.9 ₫ 326,585.9 43685 (12%)
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 610,655.0 ₫ 536,133.6 74521.4 (12%)
popover.html 52/100 52/100 0 (0%)
Bản án của chúng tôi: Là nhanh hơn bằng 36% cách chơi Game 1440p. HD 6850 Giá/tỷ lệ hiệu suất là tốt hơn HD 6850 nhiều cho.

Hiệu suất trò chơi tại cài đặt chất lượng đã chọn

Thay đổi thiết đặt chất lượng

1920x1080

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
AMD Radeon HD 6850
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
8
9.0
16
18.0
2019 Anthem
5
5.8
10
11.6
2019 Far Cry New Dawn
7
8.5
15
17.0
2019 Resident Evil 2
14
16.5
19
21.5
2019 Metro Exodus
6
7.3
8
9.6
2019 World War Z
12
13.5
15
17.7
2019 Gears of War 5
9
10.7
12
14.0
2019 F1 2019
12
13.4
15
17.5
2019 GreedFall
10
12.1
14
15.8
2019 Borderlands 3
7
8.5
9
11.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
14
16.3
19
21.3
2019 Red Dead Redemption 2
5
6.3
7
8.2
2019 Need For Speed: Heat
8
9.9
11
12.9
2018 Just Cause 4
9
10.6
12
13.8
2018 Monster Hunter: World
10
11.4
13
14.9
2018 Strange Brigade
15
17.2
20
22.5
2017 Need For Speed: Payback
13
14.7
17
19.2
2017 For Honor
17
19.6
23
25.6
2017 Project CARS 2
12
13.9
16
18.1
2017 Forza Motorsport 7
15
16.8
19
21.9
2016 Dishonored 2
9
10.1
11
13.2
2015 Rocket League
51
57.0
67
74.5
2015 Need For Speed
14
15.8
18
20.7
2015 Project CARS
13
15.2
17
19.8
2015 Rainbow Six Siege
24
27.7
32
36.2
2013 Bioshock Infinite
30
33.4
32
35.7
2013 GRID 2
53
59.0
27
30.7
2013 Total War: Rome 2
45
50.0
32
36.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
35
39.1
45
51.1
2011 DiRT 3
37
42.2
44
49.1
2011 Portal 2
69
77.2
79
88.7
2011 The Elder Scrolls V: Skyrim
28
32.0
20
22.9
2011 Batman: Arkham City
22
25.0
38
43.0
2011 Total War: Shogun 2
29
32.8
45
50.5
2011 Battlefield 3
28
31.4
33
37.5
2010 Metro: 2033
17
19.0
23
26.0
2010 Starcraft II
36
40.7
46
51.6
2009 League of Legends
65
73.3
86
95.8
2008 Crysis: Warhead
15
17.7
23
26.2

2560x1440

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
AMD Radeon HD 6850
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
5
6.7
10
13.4
2019 Anthem
3
4.6
7
9.2
2019 Far Cry New Dawn
5
6.6
10
13.2
2019 Resident Evil 2
8
11.1
11
14.5
2019 Metro Exodus
4
5.7
6
7.5
2019 World War Z
7
9.9
10
12.9
2019 Gears of War 5
6
7.7
8
10.1
2019 F1 2019
7
9.5
9
12.4
2019 GreedFall
6
8.7
9
11.4
2019 Borderlands 3
4
5.9
6
7.8
2019 Call of Duty Modern Warfare
9
11.7
12
15.3
2019 Red Dead Redemption 2
4
5.1
5
6.7
2019 Need For Speed: Heat
6
7.7
8
10.1
2018 Just Cause 4
6
7.8
8
10.2
2018 Monster Hunter: World
6
8.0
8
10.4
2018 Strange Brigade
9
12.0
12
15.7
2017 Need For Speed: Payback
8
10.6
11
13.8
2017 For Honor
9
11.4
11
14.9
2017 Project CARS 2
7
9.8
10
12.8
2017 Forza Motorsport 7
12
15.2
15
19.8
2016 Dishonored 2
6
8.6
9
11.3
2015 Rocket League
19
24.5
25
32.0
2015 Need For Speed
9
12.2
12
16.0
2015 Project CARS
9
11.6
12
15.1
2015 Rainbow Six Siege
14
17.9
18
23.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
26
32.6
34
42.6
2009 League of Legends
32
40.8
42
53.3

3840x2160

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
AMD Radeon HD 6850
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
2
4.0
5
8.0
2019 Anthem
1
2.5
3
5.0
2019 Far Cry New Dawn
2
3.5
4
7.0
2019 Resident Evil 2
3
5.5
4
7.1
2019 Metro Exodus
2
3.6
3
4.7
2019 World War Z
3
5.7
5
7.4
2019 Gears of War 5
3
4.9
4
6.4
2019 F1 2019
4
6.0
5
7.9
2019 GreedFall
2
3.6
3
4.7
2019 Borderlands 3
2
3.1
2
4.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
4
7.0
6
9.2
2019 Red Dead Redemption 2
2
3.3
3
4.3
2019 Need For Speed: Heat
3
4.9
4
6.4
2018 Just Cause 4
2
4.1
3
5.3
2018 Monster Hunter: World
2
3.8
3
5.0
2018 Strange Brigade
4
6.5
5
8.5
2017 Need For Speed: Payback
5
7.3
6
9.6
2017 For Honor
3
5.7
5
7.5
2017 Project CARS 2
5
8.1
7
10.6
2017 Forza Motorsport 7
8
12.7
11
16.6
2016 Dishonored 2
4
6.8
6
8.9
2015 Rocket League
7
11.4
10
14.9
2015 Need For Speed
5
8.1
7
10.6
2015 Project CARS
5
8.1
7
10.6
2015 Rainbow Six Siege
5
8.3
7
10.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
20
29.3
26
38.3
2009 League of Legends
11
16.3
14
21.3
GTX 550 Ti vs HD 6850 with i7-2600K vs i7-975 at 1080p and ultra vs ultra settings
GTX 550 Ti vs HD 6850 with i7-2600K vs i7-975 at 1440p and ultra vs ultra settings
GTX 550 Ti vs HD 6850 with i7-2600K vs i7-975 at 4K and ultra vs ultra settings

NVIDIA GeForce GTX 550 Ti / i7-2600K

GTX 550 Ti Là thích hợp hơn cho các máy tính ngân sách xây dựng và ít đòi hỏi trò chơi. Với hiện 1024 tại MB RAM GTX 550 Ti , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Điều quan trọng là phải biết GTX 550 Ti đó là nhiệt độ tải tối đa là rất cao và có thể yêu cầu giải pháp làm mát tuỳ chỉnh. Sự kết hợp GTX 550 Ti này Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp GTX 550 Ti này Intel Core i7-2600K @ 3.40GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS.

adsense-leader.html

AMD Radeon HD 6850 / i7-975

Với hiện 1024 tại MB RAM HD 6850 , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Sự kết hợp HD 6850 này Intel Core i7-975 @ 3.33GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp HD 6850 này Intel Core i7-975 @ 3.33GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS.

setupad-728x90.html

GTX 550 Ti vs HD 6850 Specifications Comparison

Board Design

GTX 550 Ti HD 6850
Board NumberP1050C223
Length8.25 inches 210 mm7.8 inches 198 mm
Outputs2x DVI1x mini-HDMI2x DVI1x HDMI2x mini-DisplayPort
Power Connectors1x 6-pin1x 6-pin
Slot WidthDual-slotDual-slot
TDP116 W127 W

Clock Speeds

GTX 550 Ti HD 6850
GPU Clock900 MHz775 MHz
Memory Clock1026 MHz 4104 MHz effective1000 MHz 4000 MHz effective

Graphics Card

GTX 550 Ti HD 6850
Bus InterfacePCIe 2.0 x16PCIe 2.0 x16
GenerationGeForce 500Northern Islands (HD 6800)
Launch Price149 USD179 USD
ProductionEnd-of-lifeEnd-of-life
Release DateMar 15th, 2011Oct 21st, 2010

Graphics Features

GTX 550 Ti HD 6850
DirectX12.0 (11_0)11.2 (11_0)
OpenCL1.11.2
OpenGL4.64.4
Shader Model5.15
VulkanN/AN/A

Graphics Processor

GTX 550 Ti HD 6850
ArchitectureFermi 2.0TeraScale 2
Die Size238 mm²255 mm²
GPU NameGF116Barts
GPU VariantGF116-400-A1Barts PRO (215-0798006)
Process Size40 nm40 nm
Transistors1,170 million1,700 million

Memory

GTX 550 Ti HD 6850
Bandwidth98.50 GB/s128.0 GB/s
Memory Bus192 bit256 bit
Memory Size1024 MB1024 MB
Memory TypeGDDR5GDDR5

Render Config

GTX 550 Ti HD 6850
ROPs2432
Shading Units192960
TMUs3248

Theoretical Performance

GTX 550 Ti HD 6850
FP32 (float) performance691.2 GFLOPS1,488 GFLOPS
Pixel Rate7.200 GPixel/s24.80 GPixel/s
Texture Rate28.80 GTexel/s37.20 GTexel/s

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn