AMD Radeon RX VEGA 6
vs
AMD Radeon R9 M280X

AMD Radeon RX VEGA 6
AMD Radeon R9 M280X
RX VEGA 6 R9 M280X Sự khác biệt
AMD Radeon RX VEGA 6 AMD Radeon R9 M280X
Giá ₫ 26,140,891.9 ₫ 24,996,205.8 1144686.1 (4%)
Năm 2018 2015 3 (0%)
Nhiệt độ tối đa ghi 57C 66C 9 (16%)
Max fan tiếng ồn 36.2dB 52.8dB 16.6 (46%)
Đề nghị Power Supply 50W 70W 20 (40%)
Benchmark CPU Intel Core i7-7700K @ 4.20GHz ($354.99) *closest mobile equivalent* Intel Core i7-4770K @ 3.50GHz ($284.99) *closest mobile equivalent*
CPU tác động trên FPS +0.0 FPS +0.0 FPS 0 (0%)
CPU tác động trên FPS% 0.0% 0.0% 0 (0%)
Thiết đặt chất lượng chuẩn Medium Quality Settings Medium Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 67.1 FPS 84.0 FPS 16.9 (25%)
Trung bình 1440p hiệu suất 54.0 FPS 66.5 FPS 12.5 (23%)
Trung bình 4K hiệu suất 29.5 FPS 36.2 FPS 6.7 (23%)
Bộ nhớ 1 GB 4 GB 3 (300%)
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 2,355,016.4 ₫ 892,621.5 1462394.9 (62%)
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 3,267,728.3 ₫ 1,219,441.1 2048287.2 (63%)
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 5,809,164.9 ₫ 2,231,904.2 3577260.7 (62%)
popover.html 52/100 57/100 5 (10%)
Bản án của chúng tôi: Tại 1440p, RX VEGA 6 có thể đạt 50-60 khung hình/giây trên tất cả mọi thứ thứ hai khá nhiều tại siêu, chỉ cần mà không có antialiasing, ít occlusion xung quanh và chuyển xuống bóng tối. Trong R9 M280X khi đó có thể đạt 50-60 khung hình/giây tại tối đa cài đặt. Nâng cấp RX VEGA 6 từ R9 M280X để không được khuyến khích vì nó là ít hơn 30% của cải tiến trong thực hiện. Nói chung, một bản nâng cấp hợp lý là từ 30% đến 50% hoặc hơn để biện minh cho việc mua phần cứng mới. Giá/tỷ lệ hiệu suất là tốt hơn R9 M280X nhiều cho.

Hiệu suất trò chơi tại cài đặt chất lượng đã chọn

Thay đổi thiết đặt chất lượng

1920x1080

AMD Radeon RX VEGA 6
AMD Radeon R9 M280X
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
58
65.0
73
81.2
2019 Anthem
55
61.8
64
72.2
2019 Far Cry New Dawn
58
64.5
71
79.8
2019 Resident Evil 2
61
68.5
79
88.4
2019 Metro Exodus
55
61.6
63
70.4
2019 World War Z
63
71.0
78
87.5
2019 Gears of War 5
57
64.1
69
77.0
2019 F1 2019
59
66.2
74
82.3
2019 GreedFall
58
65.2
71
79.7
2019 Borderlands 3
56
62.4
65
72.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
61
68.4
79
88.0
2019 Red Dead Redemption 2
54
60.8
61
68.3
2019 Need For Speed: Heat
57
63.5
67
75.4
2018 Forza Horizon 4
58
64.5
68
76.3
2018 Fallout 76
61
68.5
71
79.8
2018 Hitman 2
59
66.0
67
74.9
2018 Just Cause 4
57
64.1
69
76.9
2018 Monster Hunter: World
58
64.7
70
78.5
2018 Strange Brigade
62
69.1
80
89.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
57
64.0
69
77.0
2017 Fortnite Battle Royale
60
66.9
68
76.6
2017 Need For Speed: Payback
60
67.2
76
84.8
2017 For Honor
63
70.9
85
94.5
2017 Project CARS 2
59
66.6
74
83.2
2017 Forza Motorsport 7
61
68.8
80
89.0
2016 Ashes of the Singularity
57
64.4
66
73.5
2016 Hitman
63
71.1
76
84.5
2016 Rise of the Tomb Raider
62
69.1
73
81.8
2016 The Division
60
67.1
72
80.1
2016 Overwatch
62
69.0
79
87.8
2016 Dishonored 2
57
63.7
68
75.9
2015 DiRT Rally
66
73.5
91
101.6
2015 Grand Theft Auto V
58
65.5
72
80.9
2015 The Witcher 3
59
65.7
68
76.1
2015 Rocket League
89
99.4
151
168.2
2015 Need For Speed
61
68.1
78
87.1
2015 Project CARS
60
67.6
77
85.8
2015 Rainbow Six Siege
69
77.1
99
110.5
2013 Crysis 3
60
67.0
73
82.1
2013 Battlefield 4
62
68.9
82
92.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
77
85.8
119
132.9
2009 League of Legends
100
111.8
180
200.3

2560x1440

AMD Radeon RX VEGA 6
AMD Radeon R9 M280X
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
42
52.7
51
64.8
2019 Anthem
40
50.6
47
58.9
2019 Far Cry New Dawn
42
52.6
51
64.5
2019 Resident Evil 2
43
54.5
54
67.8
2019 Metro Exodus
40
50.3
45
57.2
2019 World War Z
45
57.0
55
69.0
2019 Gears of War 5
41
51.9
48
61.2
2019 F1 2019
42
53.2
51
64.6
2019 GreedFall
42
52.6
50
63.1
2019 Borderlands 3
40
50.5
46
57.7
2019 Call of Duty Modern Warfare
43
54.9
55
69.0
2019 Red Dead Redemption 2
39
49.9
44
56.1
2019 Need For Speed: Heat
41
51.9
48
61.2
2018 Forza Horizon 4
42
53.0
50
63.5
2018 Hitman 2
42
52.5
46
57.9
2018 Just Cause 4
41
52.0
49
61.4
2018 Monster Hunter: World
41
52.1
49
61.7
2018 Strange Brigade
44
55.1
55
69.5
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
41
52.1
49
62.1
2017 Fortnite Battle Royale
41
51.6
47
59.2
2017 Need For Speed: Payback
43
54.1
53
66.9
2017 For Honor
43
54.7
54
68.5
2017 Project CARS 2
42
53.5
52
65.3
2017 Forza Motorsport 7
46
57.6
60
75.8
2016 Overwatch
44
55.1
54
68.0
2016 Dishonored 2
42
52.5
50
63.0
2015 Rocket League
51
64.6
75
94.1
2015 Need For Speed
44
55.3
56
70.0
2015 Project CARS
43
54.8
55
68.8
2015 Rainbow Six Siege
47
59.7
65
81.3
2013 Crysis 3
42
52.7
57
71.6
2013 Battlefield 4
43
54.4
54
68.3
2012 Counter-Strike: Global Offensive
56
70.8
88
110.1
2009 League of Legends
61
77.0
100
126.1

3840x2160

AMD Radeon RX VEGA 6
AMD Radeon R9 M280X
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
20
29.0
25
36.2
2019 Anthem
19
27.5
22
32.0
2019 Far Cry New Dawn
19
28.5
24
34.8
2019 Resident Evil 2
20
29.2
24
35.7
2019 Metro Exodus
19
27.7
22
32.1
2019 World War Z
21
31.3
26
38.2
2019 Gears of War 5
20
28.7
24
34.6
2019 F1 2019
20
29.6
25
36.8
2019 GreedFall
19
27.7
22
32.0
2019 Borderlands 3
19
27.4
21
31.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
21
30.3
27
38.8
2019 Red Dead Redemption 2
19
27.5
21
31.4
2019 Need For Speed: Heat
20
28.7
24
34.6
2018 Forza Horizon 4
20
29.5
25
36.2
2018 Hitman 2
20
29.0
22
32.0
2018 Just Cause 4
19
28.1
23
33.0
2018 Monster Hunter: World
19
27.9
22
32.6
2018 Strange Brigade
21
30.0
26
37.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
19
28.5
23
34.1
2017 Fortnite Battle Royale
19
27.8
22
32.3
2017 Need For Speed: Payback
21
30.6
27
39.4
2017 For Honor
20
29.3
25
36.2
2017 Project CARS 2
21
31.2
28
41.0
2017 Forza Motorsport 7
24
34.7
35
50.0
2016 Overwatch
20
29.5
25
36.3
2016 Dishonored 2
21
30.2
26
38.4
2015 Rocket League
23
33.7
33
47.4
2015 Need For Speed
21
31.2
28
41.0
2015 Project CARS
21
31.2
28
41.0
2015 Rainbow Six Siege
21
31.3
28
41.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
33
47.3
57
82.7
2009 League of Legends
26
37.4
39
57.1
RX VEGA 6 vs R9 M280X with i7-7700K vs i7-4770K at 1080p and medium vs medium settings
RX VEGA 6 vs R9 M280X with i7-7700K vs i7-4770K at 1440p and medium vs medium settings
RX VEGA 6 vs R9 M280X with i7-7700K vs i7-4770K at 4K and medium vs medium settings

AMD Radeon RX VEGA 6 / i7-7700K

Về chi phí, giá cả rõ ràng là một vấn đề chính hãng ở đây RX VEGA 6 và giá của chỉ đơn giản là vô lý. Với hiện 1024 tại MB RAM RX VEGA 6 , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Là liên RX VEGA 6 quan đến nhiệt độ tải tối đa, của làm mát là tuyệt vời tại Keeping It Cool và dưới sự kiểm soát.

adsense-leader.html

AMD Radeon R9 M280X / i7-4770K

Về chi phí, giá cả rõ ràng là một vấn đề chính hãng ở đây R9 M280X và giá của chỉ đơn giản là vô lý. Sự kết hợp R9 M280X này Intel Core i7-4770K @ 3.50GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp R9 M280X này Intel Core i7-4770K @ 3.50GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS. Với hiện 4096 tại MB RAM R9 M280X , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

setupad-728x90.html

RX VEGA 6 vs R9 M280X Specifications Comparison


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn