Sony MDR-7506
vs
SteelSeries Arctis 5 2019 Edition

Sony MDR-7506
SteelSeries Arctis 5 2019 Edition
MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition Sự khác biệt
Mô hình Sony MDR-7506 SteelSeries Arctis 5 2019 Edition
Thân thiện với du lịch / Cách ly tiếng ồn bên ngoài 2.7 / 5.0 3.0 / 5.0 0.3 (11%)
Nghe quan trọng / Chất lượng âm thanh 3.7 / 5.0 3.8 / 5.0 0.1 (3%)
Chất lượng chơi game 2.8 / 5.0 3.9 / 5.0 1.05 (37%)
Môi trường văn phòng Cách ly âm thanh 2.9 / 5.0 3.3 / 5.0 0.35 (12%)
Thoải mái và ổn định khi chơi thể thao 2.8 / 5.0 3.1 / 5.0 0.25 (9%)
Xem trải nghiệm âm thanh TV 3.0 / 5.0 3.1 / 5.0 0.1 (3%)
Giá ₫ 2,082,581.1 ₫ 2,335,860.4 253279.3 (12%)
Năm 2019 2018 1 (0%)
Micro No Yes
Không dây No No
Tuổi thọ pin 0.0 Hours 0.0 Hours 0 (0%)
Thở bằng tai 3.3 / 5.0 2.6 / 5.0 0.75 (23%)
Thoải mái 3.5 / 5.0 3.8 / 5.0 0.25 (7%)
Kiểm soát 0.0 / 5.0 3.4 / 5.0 3.4 (340000%)
Xử lý tiếng ồn 0.0 / 5.0 4.3 / 5.0 4.3 (430000%)
Chất lượng micro 0.0 / 5.0 3.8 / 5.0 3.75 (375000%)

Sony MDR-7506

Sony MDR-7506 là một tai nghe tương đối mới. Về chất lượng âm thanh, Sony MDR-7506 là một trong những tai nghe có âm thanh tốt nhất với âm thanh rất rõ và rõ nét. Đối với những người đam mê thể thao và thể dục, Sony MDR-7506 không được khuyến khích vì nó thiếu sự thoải mái và ổn định khi chơi thể thao. Rò rỉ âm thanh là tồi tệ hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Sony MDR-7506 không phù hợp với những người muốn có trải nghiệm âm thanh và sự thuận tiện tốt nhất khi xem tv. Về mặt khử tiếng ồn, Sony MDR-7506 có hiệu suất âm thanh vượt trội và xử lý tiếng ồn dưới mức trung bình. Sony MDR-7506 chịu sự cách ly tiếng ồn bên ngoài và không thuận tiện cho việc đi lại và đi lại trong môi trường ồn ào. Để chơi game, Sony MDR-7506 không ngang bằng với các tai nghe tương tự khác.

SteelSeries Arctis 5 2019 Edition

Để chơi trò chơi, SteelSeries Arctis 5 2019 Edition có bộ tính năng và hỗ trợ tuyệt vời cho phép trải nghiệm chơi trò chơi tuyệt vời. SteelSeries Arctis 5 2019 Edition có khả năng khử tiếng ồn tuyệt vời. SteelSeries Arctis 5 2019 Edition là một tai nghe tương đối mới. Về chất lượng âm thanh, SteelSeries Arctis 5 2019 Edition là một trong những tai nghe có âm thanh tốt nhất với âm thanh rất rõ và rõ nét. SteelSeries Arctis 5 2019 Edition chịu sự cách ly tiếng ồn bên ngoài và không thuận tiện cho việc đi lại và đi lại trong môi trường ồn ào. Rò rỉ âm thanh là tồi tệ hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Đối với những người đam mê thể thao và thể dục, SteelSeries Arctis 5 2019 Edition không được khuyến khích vì nó thiếu sự thoải mái và ổn định khi chơi thể thao. SteelSeries Arctis 5 2019 Edition không phù hợp với những người muốn có trải nghiệm âm thanh và sự thuận tiện tốt nhất khi xem tv.

Sony MDR-7506 vs SteelSeries Arctis 5 2019 Edition Specifications Comparison

Base/Dock

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Dock ChargingN/ANo
Line InN/ANo
Line OutN/ANo
Optical InputN/ANo
PC CompatibleN/AAudio + Microphone
PS4 CompatibleN/AAudio + Microphone
Power SupplyN/AUSB
RCA InputN/ANo
TypeN/AN/A
USB InputN/AYes
Xbox One CompatibleN/ANo

Bass

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
High-Bass-0.35 dB4.02 dB
Low-Bass3.18 dB-0.61 dB
Low-Frequency Extension10.91 Hz10 Hz
Mid-Bass2.45 dB2.44 dB
Std. Err.2.34 dB2.59 dB

Battery

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Audio while chargingN/AN/A
Battery LifeN/AN/A
Battery TypeN/AN/A
Charge TimeN/AN/A
Passive PlaybackN/AN/A
Power Saving FeatureN/AN/A

Bluetooth

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Bluetooth VersionN/AN/A
Multi-Device PairingN/AN/A
NFC PairingN/AN/A

Breathability

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Avg.Temp.Difference5.3 C9.0 C

Cable

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Connection1/8" TRS1/8" TRRS
DetachableNoYes
Length4.17 ft5.0 ft

Case

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
HN/AN/A
LN/AN/A
TypeNo caseNo case
VolumeN/AN/A
WN/AN/A

Comfort

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Clamping Force0.85 lbs1.1 lbs
Weight0.46 lbs0.69 lbs

Controls

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Additional ButtonsN/AN/A
Call/Music ControlNoNo
Channel MixingN/AAdjustable
Ease of useN/AGood
FeedbackN/AGood
Microphone ControlN/AYes
Noise Canceling ControlN/AN/A
Talk-ThroughN/AN/A
Volume ControlNoYes

Frequency Response Consistency

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Avg. Std. Deviation0.51 dB1.44 dB

Latency

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Default Latency0 ms0 ms
aptX LatencyN/AN/A
aptX(LL) LatencyN/AN/A

Leakage

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Overall Leakage @ 1ft37.13 dB35.25 dB

Mid

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
High-Mid-0.25 dB-2.46 dB
Low-Mid-0.97 dB2.34 dB
Mid-Mid-0.93 dB-0.43 dB
Std. Err.1.42 dB2.29 dB

Noise Handling

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
SpNRN/A35.71 dB

Noise Isolation

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Bass0.53 dB0.71 dB
Mid-7.14 dB-5.9 dB
Overall Attenuation-11.75 dB-12.67 dB
Self-Noise0 dB0 dB
Treble-29.17 dB-33.15 dB

Portability

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
H2.9 "2.0 "
L5 "9.0 "
Transmitter requiredN/AN/A
Volume82 Cu. Inches153 Cu. Inches
W5.7 "8.5 "

Recording Quality

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
FR Std. Dev.N/A2.99 dB
GainN/A29.38 dB
HFEN/A10388.94 Hz
LFEN/A132.62 Hz
Weighted THDN/A38.095

Soundstage

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Correlated Crosstalk0.0 dB0.0 dB
PRTF Accuracy (Std. Dev.)2.87 dB3.18 dB
PRTF Distance9.66 dB22.49 dB
PRTF Size (Avg.)1.72 dB11.46 dB

Total Harmonic Distortion

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Weighted THD @ 1004.1930.495
Weighted THD @ 900.671.201

Treble

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
High-Treble-7.66 dB-1.18 dB
Low-Treble2.43 dB-1.67 dB
Mid-Treble-0.62 dB-1.68 dB
Std. Err.4.27 dB2.92 dB

Wired

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Analog AudioYesYes
OS CompatibilityNot OS specificNot OS specific
PC CompatibleAudio OnlyAudio + Microphone
PS4 CompatibleAudio OnlyAudio + Microphone
USB AudioNoYes
Xbox One CompatibleAudio OnlyAudio + Microphone

Wireless Range

MDR-7506 Arctis 5 2019 Edition
Line of Sight RangeN/AN/A
Obstructed RangeN/AN/A

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn