Sony MDR-7506
vs
Beats EP

Sony MDR-7506
Beats EP
MDR-7506 EP Sự khác biệt
Mô hình Sony MDR-7506 Beats EP
Thân thiện với du lịch / Cách ly tiếng ồn bên ngoài 2.7 / 5.0 3.1 / 5.0 0.35 (13%)
Nghe quan trọng / Chất lượng âm thanh 3.7 / 5.0 3.8 / 5.0 0.05 (1%)
Chất lượng chơi game 2.8 / 5.0 3.4 / 5.0 0.55 (20%)
Môi trường văn phòng Cách ly âm thanh 2.9 / 5.0 3.1 / 5.0 0.2 (7%)
Thoải mái và ổn định khi chơi thể thao 2.8 / 5.0 3.3 / 5.0 0.45 (16%)
Xem trải nghiệm âm thanh TV 3.0 / 5.0 3.0 / 5.0 0 (0%)
Giá ₫ 2,082,581.1 ₫ 1,517,293.1 565288 (27%)
Năm 2019 2016 3 (0%)
Micro No Yes
Không dây No No
Tuổi thọ pin 0.0 Hours 0.0 Hours 0 (0%)
Thở bằng tai 3.3 / 5.0 3.9 / 5.0 0.55 (17%)
Thoải mái 3.5 / 5.0 3.5 / 5.0 0 (0%)
Kiểm soát 0.0 / 5.0 3.6 / 5.0 3.55 (355000%)
Xử lý tiếng ồn 0.0 / 5.0 3.0 / 5.0 3 (300000%)
Chất lượng micro 0.0 / 5.0 3.9 / 5.0 3.85 (385000%)

Sony MDR-7506

Về chất lượng âm thanh, Sony MDR-7506 là một trong những tai nghe có âm thanh tốt nhất với âm thanh rất rõ và rõ nét. Sony MDR-7506 là một tai nghe tương đối mới. Sony MDR-7506 không phù hợp với những người muốn có trải nghiệm âm thanh và sự thuận tiện tốt nhất khi xem tv. Để chơi game, Sony MDR-7506 không ngang bằng với các tai nghe tương tự khác. Rò rỉ âm thanh là tồi tệ hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Sony MDR-7506 chịu sự cách ly tiếng ồn bên ngoài và không thuận tiện cho việc đi lại và đi lại trong môi trường ồn ào. Về mặt khử tiếng ồn, Sony MDR-7506 có hiệu suất âm thanh vượt trội và xử lý tiếng ồn dưới mức trung bình. Đối với những người đam mê thể thao và thể dục, Sony MDR-7506 không được khuyến khích vì nó thiếu sự thoải mái và ổn định khi chơi thể thao.

Beats EP

Beats EP có khả năng khử tiếng ồn tuyệt vời. Về chất lượng âm thanh, Beats EP là một trong những tai nghe có âm thanh tốt nhất với âm thanh rất rõ và rõ nét. Về chất lượng ghi âm và sử dụng trò chuyện bằng giọng nói, Beats EP khá tốt so với đối thủ. Rò rỉ âm thanh là tồi tệ hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Để chơi game, Beats EP không ngang bằng với các tai nghe tương tự khác. Beats EP không phù hợp với những người muốn có trải nghiệm âm thanh và sự thuận tiện tốt nhất khi xem tv. Beats EP chịu sự cách ly tiếng ồn bên ngoài và không thuận tiện cho việc đi lại và đi lại trong môi trường ồn ào. Đối với những người đam mê thể thao và thể dục, Beats EP không được khuyến khích vì nó thiếu sự thoải mái và ổn định khi chơi thể thao.

Sony MDR-7506 vs Beats EP Specifications Comparison

Base/Dock

MDR-7506 EP
Dock ChargingN/AN/A
Line InN/AN/A
Line OutN/AN/A
Optical InputN/AN/A
PC CompatibleN/AN/A
PS4 CompatibleN/AN/A
Power SupplyN/AN/A
RCA InputN/AN/A
TypeN/AN/A
USB InputN/AN/A
Xbox One CompatibleN/AN/A

Bass

MDR-7506 EP
High-Bass-0.35 dB3.49 dB
Low-Bass3.18 dB0.42 dB
Low-Frequency Extension10.91 Hz10 Hz
Mid-Bass2.45 dB1.76 dB
Std. Err.2.34 dB2.16 dB

Battery

MDR-7506 EP
Audio while chargingN/AN/A
Battery LifeN/AN/A
Battery TypeN/AN/A
Charge TimeN/AN/A
Passive PlaybackN/AN/A
Power Saving FeatureN/AN/A

Bluetooth

MDR-7506 EP
Bluetooth VersionN/AN/A
Multi-Device PairingN/AN/A
NFC PairingN/AN/A

Breathability

MDR-7506 EP
Avg.Temp.Difference5.3 C2.7 C

Cable

MDR-7506 EP
Connection1/8" TRS1/8" TRRS
DetachableNoNo
Length4.17 ft4.3 ft

Case

MDR-7506 EP
HN/AN/A
LN/AN/A
TypeNo casePouch
VolumeN/AN/A
WN/AN/A

Comfort

MDR-7506 EP
Clamping Force0.85 lbs1.2 lbs
Weight0.46 lbs0.5 lbs

Controls

MDR-7506 EP
Additional ButtonsN/ANo
Call/Music ControlNoYes
Channel MixingN/AN/A
Ease of useN/ADecent
FeedbackN/AOkay
Microphone ControlN/ANo
Noise Canceling ControlN/AN/A
Talk-ThroughN/AN/A
Volume ControlNoYes

Frequency Response Consistency

MDR-7506 EP
Avg. Std. Deviation0.51 dB0.75 dB

Latency

MDR-7506 EP
Default Latency0 ms0 ms
aptX LatencyN/AN/A
aptX(LL) LatencyN/AN/A

Leakage

MDR-7506 EP
Overall Leakage @ 1ft37.13 dB40.97 dB

Mid

MDR-7506 EP
High-Mid-0.25 dB-0.11 dB
Low-Mid-0.97 dB1.61 dB
Mid-Mid-0.93 dB-0.69 dB
Std. Err.1.42 dB1.29 dB

Noise Handling

MDR-7506 EP
SpNRN/A10.97 dB

Noise Isolation

MDR-7506 EP
Bass0.53 dB0.47 dB
Mid-7.14 dB-8.21 dB
Overall Attenuation-11.75 dB-12.14 dB
Self-Noise0 dB0 dB
Treble-29.17 dB-29.34 dB

Portability

MDR-7506 EP
H2.9 "2.2 "
L5 "6.6 "
Transmitter requiredN/AN/A
Volume82 Cu. Inches65 Cu. Inches
W5.7 "4.5 "

Recording Quality

MDR-7506 EP
FR Std. Dev.N/A3.87 dB
GainN/A22.89 dB
HFEN/A20186.38 Hz
LFEN/A269.09 Hz
Weighted THDN/A2.995

Soundstage

MDR-7506 EP
Correlated Crosstalk0.0 dB0.0 dB
PRTF Accuracy (Std. Dev.)2.87 dB3.48 dB
PRTF Distance9.66 dB3.3 dB
PRTF Size (Avg.)1.72 dB0.55 dB

Total Harmonic Distortion

MDR-7506 EP
Weighted THD @ 1004.1930.206
Weighted THD @ 900.670.413

Treble

MDR-7506 EP
High-Treble-7.66 dB-4.09 dB
Low-Treble2.43 dB-1.26 dB
Mid-Treble-0.62 dB-1.1 dB
Std. Err.4.27 dB2.82 dB

Wired

MDR-7506 EP
Analog AudioYesYes
OS CompatibilityNot OS specificiOS
PC CompatibleAudio OnlyAudio + Microphone
PS4 CompatibleAudio OnlyAudio + Microphone
USB AudioNoNo
Xbox One CompatibleAudio OnlyAudio Only

Wireless Range

MDR-7506 EP
Line of Sight RangeN/AN/A
Obstructed RangeN/AN/A

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn