Sony MDR-7506
vs
Audio-Technica ATH-ANC9

Sony MDR-7506
Audio-Technica ATH-ANC9
MDR-7506 ATH-ANC9 Sự khác biệt
Mô hình Sony MDR-7506 Audio-Technica ATH-ANC9
Thân thiện với du lịch / Cách ly tiếng ồn bên ngoài 2.7 / 5.0 3.2 / 5.0 0.45 (17%)
Nghe quan trọng / Chất lượng âm thanh 3.7 / 5.0 3.7 / 5.0 0 (0%)
Chất lượng chơi game 2.8 / 5.0 3.3 / 5.0 0.45 (16%)
Môi trường văn phòng Cách ly âm thanh 2.9 / 5.0 3.3 / 5.0 0.35 (12%)
Thoải mái và ổn định khi chơi thể thao 2.8 / 5.0 3.1 / 5.0 0.25 (9%)
Xem trải nghiệm âm thanh TV 3.0 / 5.0 3.0 / 5.0 0.05 (2%)
Giá ₫ 2,082,581.1 ₫ 1,822,153.3 260427.8 (13%)
Năm 2019 2016 3 (0%)
Micro No Yes
Không dây No No
Tuổi thọ pin 0.0 Hours 6.9 Hours 6.9 (690000%)
Thở bằng tai 3.3 / 5.0 3.3 / 5.0 0 (0%)
Thoải mái 3.5 / 5.0 3.8 / 5.0 0.25 (7%)
Kiểm soát 0.0 / 5.0 2.7 / 5.0 2.65 (265000%)
Xử lý tiếng ồn 0.0 / 5.0 3.2 / 5.0 3.15 (315000%)
Chất lượng micro 0.0 / 5.0 3.4 / 5.0 3.4 (340000%)

Sony MDR-7506

Về chất lượng âm thanh, Sony MDR-7506 là một trong những tai nghe có âm thanh tốt nhất với âm thanh rất rõ và rõ nét. Sony MDR-7506 là một tai nghe tương đối mới. Về mặt khử tiếng ồn, Sony MDR-7506 có hiệu suất âm thanh vượt trội và xử lý tiếng ồn dưới mức trung bình. Để chơi game, Sony MDR-7506 không ngang bằng với các tai nghe tương tự khác. Rò rỉ âm thanh là tồi tệ hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Sony MDR-7506 không phù hợp với những người muốn có trải nghiệm âm thanh và sự thuận tiện tốt nhất khi xem tv. Đối với những người đam mê thể thao và thể dục, Sony MDR-7506 không được khuyến khích vì nó thiếu sự thoải mái và ổn định khi chơi thể thao. Sony MDR-7506 chịu sự cách ly tiếng ồn bên ngoài và không thuận tiện cho việc đi lại và đi lại trong môi trường ồn ào.

Audio-Technica ATH-ANC9

Về chất lượng âm thanh, Audio-Technica ATH-ANC9 là một trong những tai nghe có âm thanh tốt nhất với âm thanh rất rõ và rõ nét. Audio-Technica ATH-ANC9 có khả năng khử tiếng ồn tuyệt vời. Rò rỉ âm thanh là tồi tệ hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Về chất lượng ghi âm và sử dụng trò chuyện bằng giọng nói, Audio-Technica ATH-ANC9 khá tốt so với đối thủ. Audio-Technica ATH-ANC9 không phù hợp với những người muốn có trải nghiệm âm thanh và sự thuận tiện tốt nhất khi xem tv. Để chơi game, Audio-Technica ATH-ANC9 không ngang bằng với các tai nghe tương tự khác. Audio-Technica ATH-ANC9 chịu sự cách ly tiếng ồn bên ngoài và không thuận tiện cho việc đi lại và đi lại trong môi trường ồn ào. Đối với những người đam mê thể thao và thể dục, Audio-Technica ATH-ANC9 không được khuyến khích vì nó thiếu sự thoải mái và ổn định khi chơi thể thao.

Sony MDR-7506 vs Audio-Technica ATH-ANC9 Specifications Comparison

Base/Dock

MDR-7506 ATH-ANC9
Dock ChargingN/AN/A
Line InN/AN/A
Line OutN/AN/A
Optical InputN/AN/A
PC CompatibleN/AN/A
PS4 CompatibleN/AN/A
Power SupplyN/AN/A
RCA InputN/AN/A
TypeN/AN/A
USB InputN/AN/A
Xbox One CompatibleN/AN/A

Bass

MDR-7506 ATH-ANC9
High-Bass-0.35 dB2.03 dB
Low-Bass3.18 dB2.65 dB
Low-Frequency Extension10.91 Hz10 Hz
Mid-Bass2.45 dB1.24 dB
Std. Err.2.34 dB1.95 dB

Battery

MDR-7506 ATH-ANC9
Audio while chargingN/AN/A
Battery LifeN/A14.95 hrs
Battery TypeN/AAAA
Charge TimeN/AN/A
Passive PlaybackN/AYes
Power Saving FeatureN/ANo

Bluetooth

MDR-7506 ATH-ANC9
Bluetooth VersionN/AN/A
Multi-Device PairingN/AN/A
NFC PairingN/AN/A

Breathability

MDR-7506 ATH-ANC9
Avg.Temp.Difference5.3 C5 C

Cable

MDR-7506 ATH-ANC9
Connection1/8" TRS1/8" TRRS
DetachableNoYes
Length4.17 ft4.23 ft

Case

MDR-7506 ATH-ANC9
HN/A2.56 "
LN/A8.86 "
TypeNo caseSoft case
VolumeN/A187.4 Cu. Inches
WN/A8.27 "

Comfort

MDR-7506 ATH-ANC9
Clamping Force0.85 lbs0.86 lbs
Weight0.46 lbs0.53 lbs

Controls

MDR-7506 ATH-ANC9
Additional ButtonsN/ANo
Call/Music ControlNoYes
Channel MixingN/AN/A
Ease of useN/ADecent
FeedbackN/ASubpar
Microphone ControlN/ANo
Noise Canceling ControlN/AAdjustable
Talk-ThroughN/ANo
Volume ControlNoNo

Frequency Response Consistency

MDR-7506 ATH-ANC9
Avg. Std. Deviation0.51 dB0.39 dB

Latency

MDR-7506 ATH-ANC9
Default Latency0 ms0 ms
aptX LatencyN/AN/A
aptX(LL) LatencyN/AN/A

Leakage

MDR-7506 ATH-ANC9
Overall Leakage @ 1ft37.13 dB45.0 dB

Mid

MDR-7506 ATH-ANC9
High-Mid-0.25 dB-0.41 dB
Low-Mid-0.97 dB-1.58 dB
Mid-Mid-0.93 dB-4.8 dB
Std. Err.1.42 dB3.34 dB

Noise Handling

MDR-7506 ATH-ANC9
SpNRN/A15.26 dB

Noise Isolation

MDR-7506 ATH-ANC9
Bass0.53 dB-14.42 dB
Mid-7.14 dB-17.06 dB
Overall Attenuation-11.75 dB-19.15 dB
Self-Noise0 dB18.69 dB
Treble-29.17 dB-26.14 dB

Portability

MDR-7506 ATH-ANC9
H2.9 "5.5 "
L5 "7.68 "
Transmitter requiredN/AN/A
Volume82 Cu. Inches117.8 Cu. Inches
W5.7 "7.09 "

Recording Quality

MDR-7506 ATH-ANC9
FR Std. Dev.N/A3.04 dB
GainN/A16.94 dB
HFEN/A12354.61 Hz
LFEN/A515.36 Hz
Weighted THDN/A0.302

Soundstage

MDR-7506 ATH-ANC9
Correlated Crosstalk0.0 dB-0.09 dB
PRTF Accuracy (Std. Dev.)2.87 dB4.56 dB
PRTF Distance9.66 dB8.84 dB
PRTF Size (Avg.)1.72 dB1.7 dB

Total Harmonic Distortion

MDR-7506 ATH-ANC9
Weighted THD @ 1004.19330.809
Weighted THD @ 900.675.85

Treble

MDR-7506 ATH-ANC9
High-Treble-7.66 dB-0.83 dB
Low-Treble2.43 dB0.38 dB
Mid-Treble-0.62 dB-0.5 dB
Std. Err.4.27 dB2.28 dB

Wired

MDR-7506 ATH-ANC9
Analog AudioYesYes
OS CompatibilityNot OS specificNot OS specific
PC CompatibleAudio OnlyAudio + Microphone
PS4 CompatibleAudio OnlyAudio + Microphone
USB AudioNoNo
Xbox One CompatibleAudio OnlyAudio + Microphone

Wireless Range

MDR-7506 ATH-ANC9
Line of Sight RangeN/AN/A
Obstructed RangeN/AN/A

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn